Cow

Cow

Sheep

Sheep

Pig

Pig

Goat

Goat

Horse

Horse

Chicken

Chicken

Farm Animals

Farm Animals

Cow - Animals

12 chapters
levelbeginner

Learn about farm animals, the sounds they make, and what they eat in simple English.

Vocabulary
1.
cow
[n]
/kaʊ/
2.
animal
[n]
/ˈænɪməl/
3.
farm
[n]
/fɑrm/
4.
tail
[n]
/teɪl/
5.
keep away
[v]
/kˈiːp ɐwˈeɪ/
6.
fly
[n]
/flaɪ/
7.
mouth
[n]
/maʊθ/
8.
fur
[n]
/fɝ/
9.
spot
[n]
/spɑt/
10.
mixed
[adj]
/ˈmɪkst/
11.
grass
[n]
/ɡræs/
12.
hay
[n]
/ˈheɪ/
13.
chew
[v]
/ˈtʃu/
14.
rest
[v]
/rɛst/
15.
field
[n]
/fild/
16.
barn
[n]
/bɑrn/
17.
slowly
[adv]
/ˈsloʊli/
18.
stand still
[v]
/stˈænd stˈɪl/
19.
moo
[n]
/ˈmu/
20.
loud
[adj]
/laʊd/
21.
soft
[adj]
/sɑft/
22.
calm
[adj]
/kɑm/
23.
scared
[adj]
/skɛrd/
24.
feeling
[n]
/ˈfiːlɪŋ/
25.
give
[v]
/ɡɪv/
26.
milk
[n]
/mɪlk/
27.
food
[n]
/fuːd/
28.
cheese
[n]
/tʃiːz/
29.
butter
[n]
/ˈbʌtɚ/
30.
yogurt
[n]
/ˈjoʊɡɝt/
31.
cream
[n]
/kriːm/
32.
important
[adj]
/ɪmˈpɔrtənt/
33.
help
[v]
/hɛlp/
34.
people
[n]
/ˈpi:pəl/
35.
strong
[adj]
/strɑŋ/
36.
pull
[v]
/pʊl/
37.
cart
[n]
/kɑrt/
38.
carry
[v]
/ˈkæri/
39.
load
[n]
/loʊd/
40.
long ago
[n]
/lˈɑːŋ ɐɡˈoʊ/
41.
grow
[v]
/ɡroʊ/
42.
live
[v]
/lɪv/
43.
baby
[adj]
/ˈbeɪbi/
44.
calf
[n]
/ˈkæf/
45.
meat
[n]
/miːt/
46.
leather
[n]
/ˈlɛðɚ/
47.
farmer
[n]
/ˈfɑɹmɝ/
48.
care for
[v]
/kɛr fɔr/

1.
cow
[n]
/kaʊ/
2.
animal
[n]
/ˈænɪməl/
3.
farm
[n]
/fɑrm/
4.
tail
[n]
/teɪl/
5.
keep away
[v]
/kˈiːp ɐwˈeɪ/
6.
fly
[n]
/flaɪ/
7.
mouth
[n]
/maʊθ/
8.
fur
[n]
/fɝ/
9.
spot
[n]
/spɑt/
10.
mixed
[adj]
/ˈmɪkst/
11.
grass
[n]
/ɡræs/
12.
hay
[n]
/ˈheɪ/
13.
chew
[v]
/ˈtʃu/
14.
rest
[v]
/rɛst/
15.
field
[n]
/fild/
16.
barn
[n]
/bɑrn/
17.
slowly
[adv]
/ˈsloʊli/
18.
stand still
[v]
/stˈænd stˈɪl/
19.
moo
[n]
/ˈmu/
20.
loud
[adj]
/laʊd/
21.
soft
[adj]
/sɑft/
22.
calm
[adj]
/kɑm/
23.
scared
[adj]
/skɛrd/
24.
feeling
[n]
/ˈfiːlɪŋ/
25.
give
[v]
/ɡɪv/
26.
milk
[n]
/mɪlk/
27.
food
[n]
/fuːd/
28.
cheese
[n]
/tʃiːz/
29.
butter
[n]
/ˈbʌtɚ/
30.
yogurt
[n]
/ˈjoʊɡɝt/
31.
cream
[n]
/kriːm/
32.
important
[adj]
/ɪmˈpɔrtənt/
33.
help
[v]
/hɛlp/
34.
people
[n]
/ˈpi:pəl/
35.
strong
[adj]
/strɑŋ/
36.
pull
[v]
/pʊl/
37.
cart
[n]
/kɑrt/
38.
carry
[v]
/ˈkæri/
39.
load
[n]
/loʊd/
40.
long ago
[n]
/lˈɑːŋ ɐɡˈoʊ/
41.
grow
[v]
/ɡroʊ/
42.
live
[v]
/lɪv/
43.
baby
[adj]
/ˈbeɪbi/
44.
calf
[n]
/ˈkæf/
45.
meat
[n]
/miːt/
46.
leather
[n]
/ˈlɛðɚ/
47.
farmer
[n]
/ˈfɑɹmɝ/
48.
care for
[v]
/kɛr fɔr/
1.
cow
[n]
/kaʊ/
bò cái, bò sữa
2.
animal
[n]
/ˈænɪməl/
động vật,con vật
3.
farm
[n]
/fɑrm/
nông trại,trang trại
4.
tail
[n]
/teɪl/
đuôi,đuôi động vật
5.
keep away
[v]
/kˈiːp ɐwˈeɪ/
ngăn ai hoặc vật gì đến gần hoặc đi vào
6.
fly
[n]
/flaɪ/
ruồi,muỗi
7.
mouth
[n]
/maʊθ/
miệng
8.
fur
[n]
/fɝ/
lông
9.
spot
[n]
/spɑt/
vết,dấu
10.
mixed
[adj]
/ˈmɪkst/
hỗn hợp, pha trộn
11.
grass
[n]
/ɡræs/
cỏ,thảm cỏ
12.
hay
[n]
/ˈheɪ/
cỏ khô,rơm
13.
chew
[v]
/ˈtʃu/
nhai,nghiền
14.
rest
[v]
/rɛst/
nghỉ ngơi,thư giãn
15.
field
[n]
/fild/
cánh đồng,bãi cỏ
16.
barn
[n]
/bɑrn/
kho thóc, chuồng trại
17.
slowly
[adv]
/ˈsloʊli/
chậm rãi,từ từ
18.
stand still
[v]
/stˈænd stˈɪl/
đứng yên,giữ nguyên vị trí
19.
moo
[n]
/ˈmu/
tiếng kêu của bò,bò kêu
20.
loud
[adj]
/laʊd/
to, ồn ào
21.
soft
[adj]
/sɑft/
nhẹ,thấp
22.
calm
[adj]
/kɑm/
bình tĩnh,điềm tĩnh
23.
scared
[adj]
/skɛrd/
sợ hãi,hoảng sợ
24.
feeling
[n]
/ˈfiːlɪŋ/
cảm giác
25.
give
[v]
/ɡɪv/
cho,cung cấp
26.
milk
[n]
/mɪlk/
sữa
27.
food
[n]
/fuːd/
thức ăn,đồ ăn
28.
cheese
[n]
/tʃiːz/
phô mai
29.
butter
[n]
/ˈbʌtɚ/
bơ, bơ
30.
yogurt
[n]
/ˈjoʊɡɝt/
sữa chua
31.
cream
[n]
/kriːm/
kem
32.
important
[adj]
/ɪmˈpɔrtənt/
quan trọng,then chốt
33.
help
[v]
/hɛlp/
giúp đỡ,hỗ trợ
34.
people
[n]
/ˈpi:pəl/
người,dân chúng
35.
strong
[adj]
/strɑŋ/
mạnh mẽ,khỏe
36.
pull
[v]
/pʊl/
kéo,lôi
37.
cart
[n]
/kɑrt/
xe bò, xe kéo
38.
carry
[v]
/ˈkæri/
mang,chở
39.
load
[n]
/loʊd/
tải,gánh nặng
40.
long ago
[n]
/lˈɑːŋ ɐɡˈoʊ/
ngày xưa,từ lâu
41.
grow
[v]
/ɡroʊ/
trồng,nuôi lớn
42.
live
[v]
/lɪv/
sống,tồn tại
43.
baby
[adj]
/ˈbeɪbi/
bé,tí hon
44.
calf
[n]
/ˈkæf/
bê con,nghé
45.
meat
[n]
/miːt/
thịt,thịt động vật
46.
leather
[n]
/ˈlɛðɚ/
da
47.
farmer
[n]
/ˈfɑɹmɝ/
nông dân,chủ trang trại
48.
care for
[v]
/kɛr fɔr/
chăm sóc,điều trị

1

chương

star
Cow 
Read about cows, what they eat, and how they help people in simple English. 
1.1
A cow is a big animal, and many cows live on farms.  It has four legs and a long tail.  The tail can move left and right, and it helps keep away flies.  A cow has two ears and two eyes, and it has a large nose and mouth. 

Một con bò là một loài động vật lớn, và nhiều con bò sống trong các trang trại. Nó có bốn chân và một cái đuôi dài. Cái đuôi có thể di chuyển sang trái và phải, và nó giúp xua đuổi ruồi. Một con bò có hai tai và hai mắt, và nó có một cái mũi và miệng lớn.

1.2
The cow has fur, and the fur can be short or long.  The fur can be white or brown, and some cows are black or gray.  Some cows have spots, and some cows have mixed colors. 

Con bò có lông, và lông có thể ngắn hoặc dài. Lông có thể trắng hoặc nâu, và một số con bò đen hoặc xám. Một số con bò có đốm, và một số con bò có màu hỗn hợp.

1.3
A cow eats grass and hay, and it drinks water.  It can chew for a long time, and it can rest while chewing.  Cows live in fields or barns, and they walk slowly or stand still. 

Một con bò ăn cỏ và cỏ khô, và nó uống nước. Nó có thể nhai trong thời gian dài, và nó có thể nghỉ ngơi trong khi nhai. Bò sống trên cánh đồng hoặc trong chuồng, và chúng đi chậm hoặc đứng yên.

1.4
Cows make a sound called "moo," and the sound can be loud or soft.  A cow can be calm or scared, and it shows feelings with its eyes and tail. 

Bò tạo ra một âm thanh gọi là "moo", và âm thanh có thể to hoặc nhỏ. Một con bò có thể bình tĩnh hoặc sợ hãi, và nó thể hiện cảm xúc bằng mắt và đuôi.

ThumbnailPhoto
1.5
Cows give milk, and people drink the milk or use it for food.  Milk can make cheese or butter, and it can make yogurt or cream.  A cow is very important, and it helps people in many ways. 

Bò cho sữa, và mọi người uống sữa hoặc sử dụng nó để làm thức ăn. Sữa có thể làm phô mai hoặc bơ, và nó có thể làm sữa chua hoặc kem. Một con bò rất quan trọng, và nó giúp ích cho con người theo nhiều cách.

1.6
Cows can be strong, and they can pull carts or carry loads.  Long ago, cows worked on farms, and they helped people grow food. 

Bò có thể khỏe mạnh và chúng có thể kéo xe hoặc mang vác. Ngày xưa, bò làm việc trong các trang trại và giúp con người trồng trọt thực phẩm.

1.7
Cows live many years, and they stay with other cows.  A cow can be a mother, and the baby cow is called a calf.  The calf drinks milk, and it grows strong and tall. 

Bò sống nhiều năm và ở cùng với những con bò khác. Một con bò có thể là mẹ, và con bò con được gọi là bê. Bê uống sữa và lớn lên khỏe mạnh và cao lớn.

1.8
Cows are large but calm animals.  They give us milk, meat, and leather, which help people in many ways.  Farmers care for cows and use their milk to make butter, cheese, and yogurt. 

Bò là những động vật lớn nhưng bình tĩnh. Chúng cung cấp cho chúng ta sữa, thịt và da, giúp ích cho con người theo nhiều cách. Nông dân chăm sóc bò và sử dụng sữa của chúng để làm bơ, phô mai và sữa chua.

1. Cow

1. Cow

Farm Animals

‌
100%
1.

How many legs does a cow have?

A

2

B

4

C

6

2.

What helps a cow keep away flies?

A

Its tail

B

Its ear

C

Its nose

3.

A cow has two eyes and two ears.

A

True ✔

B

False ✘

4.

Fill out blank.

Cows eat

and hay.

grass
meat
sweets
5.

Where do cows live?

A

In fields or barns

B

In trees

C

In rivers

6.

Match.

Moo
Eyes
Tail
Cow sound
Show feelings
Can show calm or scared
patternpatternpatternpatternpatternpattern