Từ vựng trình độ A2 - Thói quen và Sở thích
Trong bài học này, các từ về thói quen và sở thích được khám phá, mô tả các hoạt động hàng ngày và giải trí.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
ponerse la ropa uno mismo

mặc quần áo
Tôi mặc quần áo nhanh vào buổi sáng.
quitar el vello del rostro usando una herramienta para afeitar

cạo râu
Cạo râu sau đó, anh ấy thoa kem dưỡng ẩm.
ponerse maquillaje en la cara

trang điểm
Bạn có trang điểm trước khi ra ngoài không ?
limpiar el suelo usando una escoba

quét, lau sàn bằng chổi
Cô ấy quét nhà mỗi ngày.
quitar las arrugas de la ropa usando una plancha

ủi, là phẳng
Ủi chiếc quần này được không, làm ơn?
descansar o tranquilizarse para sentirse mejor

thư giãn, nghỉ ngơi
Chúng ta cần thư giãn vào cuối tuần này.
irse a la cama para dormir

đi ngủ, lên giường
comer algo ligero por la tarde, generalmente entre el almuerzo y la cena

ăn nhẹ buổi chiều
Tôi thích ăn nhẹ trong khi đọc sách.
permanecer en un lugar o situación hasta que ocurra algo o llegue alguien

chờ
Tôi đã chờ xe buýt hai mươi phút rồi.
iniciar o dar comienzo a una acción, evento o periodo

bắt đầu, khởi đầu
Luôn luôn khó khăn để bắt đầu một ngày mà không có cà phê.
llegar al final de algo o dar por concluida una acción, actividad o periodo

kết thúc
Tôi hy vọng hoàn thành dự án của mình trong tuần này.
moverse en el agua usando los brazos y las piernas para mantenerse a flote y avanzar

bơi
Bạn có biết bơi ở biển không ?
deslizarse sobre hielo, ruedas u otra superficie usando patines

trượt băng, trượt
Anh ấy biết trượt patin rất tốt trên bánh xe.
pasar tiempo al aire libre durmiendo en tiendas de campaña u otros refugios temporales

cắm trại
Việc cắm trại ở những khu vực được phép là quan trọng.
capturar peces o animales acuáticos usando redes, cañas u otros instrumentos

câu cá
Câu cá là một sở thích phổ biến ở nhiều vùng.
unir hilos o fibras entrelazándolos para formar telas, prendas u objetos

đan, dệt
Tôi đã học đan len khi còn nhỏ.
disciplina física y mental que combina ejercicios, respiración y meditación

yoga
Bạn tôi dạy yoga tại một trung tâm cộng đồng.
actividad de caminar por caminos y senderos en la naturaleza

đi bộ đường dài
Chúng tôi đã đi đi bộ đường dài trên núi suốt cả ngày.
juegos electrónicos que se juegan en consolas, computadoras o dispositivos móviles

trò chơi điện tử
Bạn bè tôi và tôi chơi trò chơi điện tử trực tuyến.
juego de estrategia entre dos personas, con un tablero de 64 casillas y piezas de distintos tipos

cờ vua, trò chơi cờ vua
Tôi đã học luật cờ vua khi còn nhỏ.
actividad o entretenimiento que se juega sobre una superficie

trò chơi trên bàn
Tôi đã mua một trò chơi bàn cờ mới cho gia đình.
