Từ vựng trình độ A2 - Lengua
Trong bài học này, các từ liên quan đến ngôn ngữ được khám phá, bao gồm ngữ pháp, lời nói và viết.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
palabra que expresa acción, estado o proceso

động từ
Động từ thay đổi theo thì và ngôi.
palabra que modifica un verbo, adjetivo u otro adverbio

trạng từ, từ bổ nghĩa cho động từ
Trạng từ đó thay đổi ý nghĩa của câu.
manera de articular y emitir los sonidos de un idioma o palabra

phát âm
Cách phát âm thay đổi tùy theo vùng.
sistema de comunicación hablado o escrito usado por un grupo de personas

ngôn ngữ, tiếng nói
Mỗi ngôn ngữ đều có ngữ pháp riêng.
unidad de lenguaje con significado

từ
Bạn có thể đánh vần từ palabra không?
conjunto de palabras que expresan una idea completa o parcial

câu, mệnh đề
Câu chứa một lỗi ngữ pháp.
palabra que nombra personas, animales, cosas, lugares o ideas

danh từ
Trong tiếng Tây Ban Nha, danh từ có giống và số.
palabra que describe o califica a un sustantivo

tính từ, từ mô tả
Viết một tính từ cho mỗi danh từ.
conjunto de normas que regulan la correcta escritura de un idioma

chính tả, chính tả học
Từ điển chỉ ra chính tả đúng của các từ.
relativo a la gramática o correcto según las reglas del idioma

ngữ pháp, đúng theo quy tắc ngôn ngữ
Học cách sử dụng ngữ pháp giúp viết tốt hơn.
conjunto de palabras que una persona conoce o utiliza en un idioma

từ vựng
Chúng tôi thực hành từ vựng bằng thẻ học.
idea, concepto o sentido que tiene una palabra, frase o cosa

nghĩa, ý nghĩa
Chúng tôi phân tích significado của các văn bản văn học.
palabra que tiene un significado igual o muy parecido a otra

từ đồng nghĩa
Nghiên cứu các từ đồng nghĩa của tính từ cơ bản.
palabra que tiene un significado contrario a otra

từ trái nghĩa, phản nghĩa
Từ điển bao gồm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa.
variante de una lengua que se habla en una región o grupo específico

phương ngữ, tiếng địa phương
Chúng tôi nghiên cứu các phương ngữ của Mỹ Latinh.
manera particular de pronunciar las palabras que indica la región o país de origen

giọng, ngữ điệu
Trên đài phát thanh, tôi đã nhận ra một giọng Mexico.
que usa o habla dos idiomas

song ngữ
Cô ấy lớn lên trong một gia đình song ngữ.
que habla, comprende o utiliza varias lenguas

đa ngôn ngữ
Công ty tìm kiếm nhân viên đa ngôn ngữ.
