Từ vựng trình độ A2 - Kỳ nghỉ và ngày lễ
Trong bài học này, các từ về kỳ nghỉ và ngày lễ được khám phá, bao gồm du lịch và truyền thống.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
evento organizado para celebrar música, cine, arte u otra actividad cultural

lễ hội
Mỗi năm họ tổ chức một lễ hội sân khấu trong thành phố.
día en que no se trabaja por ser festivo o conmemorativo

ngày lễ, ngày nghỉ
Các ngày lễ tôn giáo rất quan trọng ở đây.
acto o evento organizado para conmemorar o festejar algo

lễ kỷ niệm, buổi lễ
Họ đã chuẩn bị một lễ kỷ niệm lớn cho sinh nhật của anh ấy.
marcha organizada de personas, vehículos o grupos con un fin festivo, conmemorativo o militar

cuộc diễu hành, đám rước
Có âm nhạc và trang phục trong cuộc diễu hành.
fiesta popular con disfraces, desfiles, música y baile, generalmente antes de la Cuaresma

lễ hội hóa trang, lễ hội dân gian với trang phục
Lễ hội hóa trang kéo dài vài ngày.
recipiente decorado de papel o barro, lleno de dulces y juguetes, que se rompe en fiestas

piñata
Chúng tôi đã mua một piñata hình ngôi sao.
pequeños papeles de colores que se lanzan en fiestas o celebraciones

hoa giấy
Những đứa trẻ chơi với confetti đầy màu sắc.
tiempo libre que una persona tiene para descansar o viajar

kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Cô ấy lên kế hoạch cho những kỳ nghỉ của mình trước.
barco grande para viajes turísticos por mar, con muchas comodidades para los pasajeros

tàu du lịch, tàu du thuyền
Tàu du lịch có hồ bơi, nhà hàng và nhà hát.
persona que viaja a un lugar para conocerlo, descansar o divertirse

khách du lịch
Du khách đã hỏi về một nhà hàng truyền thống tốt.
persona que acompaña a los visitantes y les explica un lugar

hướng dẫn viên
Hướng dẫn viên của chúng tôi đã giải thích lịch sử của lâu đài.
objeto que se compra o guarda para recordar un lugar o un viaje

quà lưu niệm, vật kỷ niệm
Chiếc vòng cổ đó là một kỷ vật từ chuyến đi của tôi đến Peru.
viaje corto de ocio o descanso

chuyến đi chơi ngắn, kỳ nghỉ ngắn
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi lãng mạn đến Paris.
viaje o recorrido organizado con un propósito turístico o cultural

tour, chuyến tham quan
Hướng dẫn viên đã giải thích lịch sử trong suốt chuyến tham quan.
visitar o recorrer un lugar para conocerlo mejor

khám phá, thăm dò
Ngày mai chúng tôi sẽ khám phá những ngọn núi.
viajar o visitar lugares para conocer su cultura, historia o atracciones
exponerse al sol para broncearse o disfrutar del calor
