Từ vựng trình độ A2 - Du lịch và Định vị
Trong bài học này, các từ về du lịch và định hướng được khám phá, bao gồm di chuyển và định hướng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
documento oficial que permite a una persona entrar, salir o permanecer en un país

thị thực, giấy phép nhập cảnh
Không có thị thực, bạn không thể vào đất nước.
documento que permite al pasajero subir a un avión

thẻ lên máy bay, phiếu lên máy bay
Thẻ lên máy bay cho biết số ghế.
lugar donde llegan y salen los autobuses, trenes o aviones

bến xe
plan o lista detallada de los lugares a visitar y actividades durante un viaje

lịch trình
Hướng dẫn viên đã cho chúng tôi một lịch trình đầy đủ của chuyến tham quan.
lugar al que alguien o algo va o se dirige

điểm đến, nơi đến
Điểm đến yêu thích của bạn để du lịch là gì?
establecimiento económico que ofrece alojamiento y a veces comida

nhà trọ, khách sạn giá rẻ
Nhà trọ cung cấp bữa sáng được bao gồm trong giá.
casa o alojamiento que ofrece habitación y a veces comida

nhà trọ, nhà nghỉ có phục vụ ăn uống
Nhà trọ rẻ hơn khách sạn ở trung tâm.
casa grande y lujosa situada en el campo o en una zona residencial

biệt thự, nhà ở nông thôn
Họ đã mua một biệt thự ở Ý.
persona que ayuda a los huéspedes en un hotel llevando sus maletas

người khuân vác, nhân viên hành lý
Chúng tôi luôn cho người khuân vác tiền boa.
persona que controla la entrada de un edificio y atiende a los visitantes

người gác cổng, người trông cửa
Người gác cổng đã chào chúng tôi với một nụ cười.
ir fuera de un lugar o abandonar un sitio

đi ra, rời đi
Bạn có muốn ra ngoài uống cà phê không ?
alcanzar un lugar o destino

đến, tới
Họ đến muộn cuộc họp.
pasar de afuera hacia adentro de un lugar

vào
Con mèo đi vào qua cửa sổ.
en el lado o dirección que corresponde al lado derecho
en el lado o dirección que corresponde al lado izquierdo
en línea directa, sin curvas ni desvíos

thẳng, theo đường thẳng
dirección hacia la parte superior del mapa o el polo norte

phía bắc, hướng bắc
Phía bắc lạnh vào mùa đông.
dirección hacia la parte inferior del mapa o el polo sur

nam
Phía nam ấm áp vào mùa hè.
dirección hacia donde sale el sol; lado derecho en un mapa

đông, phía đông
Gió đến từ phía đông.
punto cardinal por donde se pone el sol

tây, phương tây
Gió đến từ phía tây.
en la posición contigua o próxima a algo

bên cạnh
Có một cái cây bên cạnh ghế dài.
indica que algo está directamente delante o frente a otra cosa

đối diện, trước mặt
Chúng tôi ngồi đối diện với cửa sổ.
