Từ vựng trình độ A2 - Không gian đô thị và công cộng
Trong bài học này, các từ về không gian đô thị và công cộng được khám phá, mô tả các khu vực thành phố và cơ sở hạ tầng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
zona principal de una ciudad donde se concentran comercios, servicios y actividades

trung tâm thành phố, trung tâm
Có rất nhiều khách du lịch ở trung tâm vào mùa hè.
parte de una ciudad donde viven personas

khu phố, vùng lân cận
Khu phố gần trung tâm thành phố.
calle ancha, generalmente arbolada y con espacio para peatones y tráfico

đại lộ
Chúng tôi lái xe chậm dọc theo đại lộ.
parte al lado de la calle por donde caminan las personas

vỉa hè
Bạn không nên đi xe đạp trên vỉa hè.
estructura que permite cruzar un río, un valle u otro obstáculo

cây cầu
Cây cầu kết nối hai thành phố.
pasaje subterráneo o a través de una montaña que permite el paso de vehículos, trenes o personas

đường hầm
Đường hầm tàu điện ngầm rất dài.
dispositivo con luces que regula el tráfico de vehículos y peatones

đèn giao thông
Đèn giao thông thay đổi mỗi phút.
lugar donde se puede dejar el coche

bãi đỗ xe
Có một bãi đỗ xe ngầm trong tòa nhà.
lugar donde se envían y reciben cartas y paquetes

bưu điện, bưu cục
Bưu điện mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.
lugar donde trabajan los policías y se atienden denuncias o casos

đồn cảnh sát, trạm cảnh sát
Cảnh sát làm việc tại đồn cảnh sát 24 giờ một ngày.
lugar grande con muchas tiendas y servicios

trung tâm mua sắm
Tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.
lugar donde se reúnen los cristianos para rezar y celebrar ceremonias religiosas

nhà thờ, thánh đường
Nhà thờ đó được xây dựng cách đây một trăm năm.
lugar donde las personas musulmanas se reúnen para orar

nhà thờ Hồi giáo
Chúng tôi đã thăm một nhà thờ Hồi giáo rất cổ ở Córdoba.
lugar donde las personas judías se reúnen para orar, estudiar y celebrar actos religiosos

giáo đường Do Thái, hội đường Do Thái
Chúng tôi đã thăm một giáo đường Do Thái lịch sử ở Toledo.
estructura que arroja agua decorativa o para beber

đài phun nước
Đài phun nước có nước trong lành và sạch sẽ.
asiento largo para que se sienten varias personas

ghế dài
Băng ghế trống.
pequeño espacio público cerrado donde se puede hacer una llamada telefónica

buồng điện thoại, điện thoại công cộng
Tôi cần sử dụng buồng điện thoại vì điện thoại di động của tôi không hoạt động.