Từ vựng trình độ A2 - Thời gian và ngày tháng
Trong bài học này, các từ về thời gian và ngày tháng được khám phá, bao gồm lịch và tổ chức.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
pasado
[Tính từ]
que pertenece a un tiempo anterior al presente

quá khứ, cũ
Ex: En años pasados, la ciudad era más pequeña.
Đóng
Đăng nhậppresente
[Tính từ]
que existe o sucede en el momento actual

Thì hiện tại
Ex: El gobierno debe atender las necesidades presentes.
Đóng
Đăng nhậpfuturo
[Tính từ]
que pertenece a un tiempo que aún no ha llegado

tương lai, sắp tới
Ex: Estoy preocupado por mi trabajo futuro.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpla fecha
[Danh từ]
el día del calendario que indica cuándo sucede algo

ngày tháng, ngày lịch
Ex: ¿Cuál es la fecha de hoy?
Đóng
Đăng nhậpel calendario
[Danh từ]
sistema que organiza los días, semanas y meses del año

lịch, niên lịch
Ex: Marqué la fecha en el calendario.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậphasta
[Giới từ]
indica límite en el tiempo, el espacio o la cantidad

cho đến
Ex: Estudié hasta las diez de la noche.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpantes
[Trạng từ]
indica que una acción ocurre en un momento previo a otra acción

trước
Ex: Yo vivía aquí antes.
Đóng
Đăng nhậpdespués
[Giới từ]
indica que algo ocurre posterior a otra cosa

sau
Ex: Después de la cena salimos a caminar.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpsemanal
[Tính từ]
que ocurre o se repite cada semana

hàng tuần
Ex: Tengo una reunión semanal con mi equipo.
Đóng
Đăng nhập| Từ vựng trình độ A2 | |||
|---|---|---|---|
| Công nghệ và thiết bị | Internet và mạng xã hội | Sentidos | Mô tả sự vật |
| Hình Dạng và Màu Sắc | Thời gian và ngày tháng | Số Lượng và Đo Lường | Số thứ tự và phân số |
| Mô tả số lượng | Đại từ | Trạng từ phổ biến | |
Tải ứng dụng LanGeek
