Từ vựng trình độ A2 - Đồ Uống và Tapas
Trong bài học này, các từ về đồ uống và tapas được khám phá, mô tả đồ uống và các món ăn nhỏ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
comida ligera que se toma por la tarde, entre el almuerzo y la cena

bữa ăn nhẹ buổi chiều
Ở Tây Ban Nha, bữa ăn nhẹ buổi chiều thường ngọt hoặc có bánh mì.
comida o bebida ligera que se toma antes de la comida principal

món khai vị
Tôi thích một ly cocktail như một món khai vị.
molusco marino que se puede comer, a menudo frito o en ensaladas

mực ống
Mực chiên rất ngon.
jamón curado de cerdo de raza ibérica

giăm bông Iberia
Họ đã phục vụ giăm bông Iberia tại bữa tiệc.
tapa típica española que consiste en un palillo con varios ingredientes ensartados, como aceitunas, pimientos o anchoas

banderillas, món khai vị Tây Ban Nha xiên que
pequeña porción de comida empanada y frita

croquette
Tại bữa tiệc, họ đã phục vụ nhiều croquette đa dạng.
masa rellena y cocida o frita

empanada
Tôi đã chuẩn bị empanadas cho bữa tiệc.
bebida de leche mezclada con otros ingredientes

sinh tố
Tôi đã làm một ly batido chuối cho bữa sáng.
bebida hecha al poner hierbas o plantas en agua caliente

trà thảo mộc, nước sắc
Tôi đã pha một trà thảo mộc với lá bạc hà.
bebida caliente hecha de chocolate

sô cô la nóng, đồ uống nóng làm từ sô cô la
Tôi đã mua một sôcôla nóng ở quán cà phê.
bebida alcohólica hecha de cereales y envejecida

rượu whisky
Cocktail này có whisky và soda.
bebida alcohólica hecha con enebro

rượu gin, rượu gin hương bách xù
Rượu gin có thể được sử dụng trong nhiều loại cocktail.
bebida hecha con varios ingredientes

cocktail, đồ uống pha trộn
Cocktail rất sảng khoái.
bebida alcohólica dulce y fuerte, hecha con frutas, hierbas u otros sabores

rượu mùi, đồ uống có cồn ngọt và mạnh
Rượu mùi trái cây được uống với lượng nhỏ.
vino espumoso originario de la región de Champagne en Francia, que se bebe en celebraciones

sâm panh
Tôi đã mua một chai sâm banh cho bữa tiệc.
