Từ vựng trình độ B1 - Cảm Xúc và Phản Ứng
Trong bài học này, các từ về cảm xúc và phản ứng được khám phá, thể hiện cảm xúc và phản hồi.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
estado de estar solo o sin compañía

sự cô đơn, sự đơn độc
Anh ấy đã trải qua buổi chiều trong cô đơn suy nghĩ về tương lai của mình.
que siente o expresa nostalgia por algo del pasado

hoài niệm
Âm nhạc khiến tôi cảm thấy hoài niệm.
que no puede tomar decisiones con seguridad o confianza

do dự
Anh ấy luôn do dự trong các cuộc họp quan trọng.
que ha perdido el ánimo, la motivación o la esperanza

chán nản, nản lòng
Đừng cảm thấy nản lòng, vẫn còn thời gian.
que no tiene confianza en sí mismo o duda de sus capacidades

thiếu tự tin, không chắc chắn về bản thân
Thanh thiếu niên đôi khi cảm thấy không an toàn.
que siente mucha emoción o alegría por algo

hào hứng, phấn khích
Hôm nay mọi người đều hào hứng.
que tiene esperanza o entusiasmo por algo que espera

đầy hy vọng, hào hứng
Chúng tôi hy vọng về kết quả.
que muestra gran interés, pasión o entusiasmo por algo

nhiệt tình
Tôi cảm thấy hào hứng trong giờ học nhạc.
que siente o muestra agradecimiento por algo recibido

biết ơn
Tôi cảm thấy biết ơn vì có một gia đình tốt như vậy.
que siente tristeza o desilusión porque algo no salió como esperaba

thất vọng
Tôi cảm thấy thất vọng khi nhận được tin xấu.
que siente miedo o se encuentra asustado

nhát gan, sợ sệt
Juan đã sợ hãi trong cơn bão.
que se enoja con facilidad o tiene mal genio

nóng tính
Những tài xế dễ nổi nóng không tuân thủ luật giao thông.
que se siente contento o satisfecho con algo

hài lòng, thỏa mãn
Juan hài lòng khi nghe tin tốt.
que siente sorpresa o admiración por algo inesperado o extraordinario

kinh ngạc
Những đứa trẻ kinh ngạc trước màn trình diễn ảo thuật.
que tiene seguridad o confianza en sí mismo o en algo

tự tin, tin tưởng
Các sinh viên đã tự tin trước kỳ thi.
que tiene motivación, creatividad o entusiasmo para hacer algo

được truyền cảm hứng, có động lực
Juan cảm thấy được truyền cảm hứng khi xem vở kịch.
que siente o muestra un estado de alegría intensa o entusiasmo

hưng phấn
Juan cảm thấy hưng phấn khi nhìn thấy kết quả cuộc thi.
que siente que un problema o dolor ha disminuido o desaparecido

nhẹ nhõm, thư giãn
Chúng tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi cơn bão kết thúc.
que siente o expresa tristeza suave o nostalgia

u sầu
Âm nhạc u sầu khiến chúng tôi suy ngẫm.