un animal joven que todavía depende de sus padres

con non, con cái
Người mẹ bảo vệ con non của mình một cách dữ dội khỏi mọi nguy hiểm.
una cría de pájaro, especialmente una que acaba de salir del huevo

chim non, gà con
Một con mèo đang rình rập những con chim non trong tổ.
una cría de gallina o de un ave de corral, especialmente cuando es muy joven

gà con, chim non
Những đứa trẻ quan sát cách những con gà con đi theo mẹ của chúng.
una cría de pato

vịt con, vịt non
Vịt con có thể bơi vài giờ sau khi sinh.
animal joven de la oveja

cừu non, cừu con
Người nông dân chăm sóc tốt cho những con cừu non của mình.
una cría de la vaca, especialmente un ternero joven

bê con bò, bê non
Những con bê chạy và nhảy trên đồng cỏ.
una cría de la cabra

dê con, con dê
Một con đại bàng đã cố gắng mang đi một con dê con nhỏ.
una cría de cerdo

lợn con, heo con
Con lợn con yếu nhất đôi khi cần giúp đỡ để ăn.
una cría macho del caballo, especialmente un caballo joven

ngựa con, ngựa non
Một con ngựa con học cách đi theo những con ngựa trưởng thành.
una cría de un animal mamífero, especialmente de perro, pero también de lobo, león, zorro, etc

chó con, con non
Mẹ mang thức ăn đến hang cho những con non của mình.
una cría de perro

một con chó con, một chú cún
Chú chó con có bàn chân lớn so với cơ thể của nó.
una cría de gato

mèo con, mèo nhỏ
Một chú mèo con đi lạc đã trú ẩn trong nhà để xe.
una cría de oso

gấu con
Một con gấu con màu nâu đã trốn sau mẹ của nó.
la capacidad biológica de un animal, una planta o una persona para producir descendencia

khả năng sinh sản, độ phì nhiêu
Khả năng sinh sản của ong chúa là rất quan trọng cho sự sống còn của tổ ong.
salir un animal, especialmente un pájaro, un insecto o un pez, de su huevo

nở
Trứng côn trùng nở thành ấu trùng.
cultivar o producir algo, como plantas, animales para aprovechamiento, o incluso un ambiente o una actitud

nuôi
Gia đình anh ấy nuôi ngựa thuần chủng.
una persona que se dedica a la cría de animales

người nuôi, người chăn nuôi
Những người nuôi ong chiết xuất mật ong từ tổ ong.
producir y depositar huevos un animal como las aves, los insectos o los reptiles

đẻ trứng
Con rắn đẻ trứng của nó dưới một số lá khô.
unir un espermatozoide con un óvulo para iniciar el desarrollo de un nuevo individuo

thụ tinh, bón phân
Thụ tinh trứng của chúng trong nước một cách ồ ạt.
juntarse dos animales para tener crías

giao phối, sinh sản
Một số con rùa giao phối trên bãi biển.
la genealogía o el registro de los antepasados de un animal, que demuestra su raza pura

gia phả, sổ phả hệ
Một con vật không có gia phả được coi là giống lai.
un animal o planta que no puede producir descendencia

vô sinh, không sinh sản được
Nhiều loài côn trùng thợ, chẳng hạn như kiến, là vô sinh.
célula femenina de los animales que, al unirse con un espermatozoide, puede formar un nuevo ser

trứng, tế bào trứng
Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự phát triển của trứng.
