Phong Cách và Quần Áo - Cuidado de uñas e higiene personal
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
alisar o dar forma a las uñas usando una lima

giũa
Cô ấy giũa móng tay rất cẩn thận.
cuidado y embellecimiento de las uñas de las manos

chăm sóc móng tay, làm móng
Cô ấy đã học cách làm móng tay trong một khóa học.
tratamiento estético de los pies y uñas de los pies, que incluye limpieza, corte y cuidado

chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân
Tôi thích chăm sóc móng chân với sơn móng tay màu sắc tươi sáng.
líquido de colores que se aplica sobre las uñas para decorarlas o protegerlas

sơn móng tay
Tôi thích sử dụng sơn móng tay trong suốt.
una herramienta pequeña y áspera para dar forma a las uñas

dũa móng tay
Tôi luôn mang theo một dũa móng tay nhỏ trong túi xách của mình.
herramienta pequeña para cortar las uñas

kéo cắt móng tay, dụng cụ cắt móng tay
Đừng quên làm sạch dụng cụ cắt móng tay sau khi sử dụng.
un líquido que se usa para remover el esmalte de uñas

nước tẩy sơn móng tay, dung dịch tẩy sơn móng
Nước tẩy sơn móng tay đã loại bỏ màu tối chỉ trong một phút.
una persona cuyo trabajo es cuidar y embellecer las uñas de las manos

thợ làm móng, chuyên viên chăm sóc móng tay
Thợ làm móng của tôi làm việc tại một tiệm rất sang trọng ở trung tâm thành phố.
instrumento con cerdas que se usa para limpiar los dientes

bàn chải đánh răng, bàn chải răng
Thay bàn chải đánh răng của bạn ba tháng một lần.
cuerda delgada que se usa para limpiar entre los dientes

chỉ nha khoa, chỉ tơ nha khoa
Học cách sử dụng chỉ nha khoa đúng cách là điều cần thiết.
un líquido que se usa para limpiar la boca y refrescar el aliento

nước súc miệng, dung dịch súc miệng
Nước súc miệng này dùng để điều trị nướu nhạy cảm.
sustancia cremosa que se usa con un cepillo para limpiar los dientes

kem đánh răng
Tôi thích nhãn hiệu kem đánh răng này.
un producto de higiene íntima que se usa internamente durante la menstruación

tampon, băng vệ sinh dạng ống
Tôi luôn mang theo một tampon dự phòng trong túi xách của mình.
una almohadilla absorbente que las mujeres usan durante la menstruación

băng vệ sinh, miếng lót
Nhãn hiệu băng vệ sinh này rất thoải mái.
un dispositivo pequeño y flexible de silicona que se usa internamente para recolectar el flujo menstrual

cốc nguyệt san, cốc kinh nguyệt
Việc chọn đúng kích cỡ cốc nguyệt san là quan trọng.
una sustancia pegajosa que se usa para depilar

sáp, sáp tẩy lông
Sáp đã để lại làn da của tôi mềm mại trong nhiều tuần.
un tratamiento que usa luz láser para eliminar el vello de forma permanente

triệt lông bằng laser, tẩy lông laser
Triệt lông bằng laser đã tiến bộ rất nhiều và giờ đây an toàn hơn.
el acto o resultado de quitar el vello con una cuchilla

cạo râu, cạo
Một lần cạo râu nhanh thường dẫn đến những vết cắt nhỏ.
quitarse el vello de las cejas, generalmente con pinzas

nhổ lông, tỉa lông
Sau khi tỉa lông mày, cô ấy đã thoa một chút gel.
pieza delgada y afilada que corta o corta cosas

lưỡi dao, lưỡi cắt
una sustancia espumosa que se aplica en la piel para facilitar el afeitado

kem cạo râu
Tôi đã rửa sạch kem cạo râu còn lại bằng nước lạnh.
| Phong Cách và Quần Áo | |||
|---|---|---|---|
| Cuidado y depilación del cabello | Cuidado de uñas e higiene personal | Cuidado del bebé | |
