Kiến trúc và ngôi nhà - Phụ kiện và lắp đặt
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về các thiết bị cố định, hệ thống lắp đặt, hệ thống trong nhà và các yếu tố tích hợp trong một ngôi nhà, đồng thời mô tả chức năng, vị trí và việc bảo trì chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
objeto que se usa para abrir o cerrar la entrada a una habitación o edificio

cửa
Vui lòng gõ cửa trước khi vào.
abertura en la pared que permite la entrada de luz y aire

cửa sổ
Tôi đã đóng cửa sổ vì trời lạnh.
dispositivo que produce luz eléctrica para iluminar un espacio

bóng đèn, đèn
Đèn ở hành lang đang nhấp nháy.
lámpara de techo, generalmente grande y decorativa, con varios brazos para bombillas o velas

đèn chùm
Chúng tôi đã mua một chiếc đèn chùm cổ ở chợ.
una lámpara que cuelga del techo mediante un cable o cadena

đèn treo trần, đèn treo
Bạn có thể điều chỉnh chiều cao của đèn treo theo nhu cầu.
un dispositivo eléctrico con aspas que gira en el techo para mover el aire y refrescar una habitación

quạt trần, quạt trần nhà
Các cánh quạt của quạt trần quay một cách yên lặng.
un dispositivo eléctrico instalado bajo el fregadero que tritura los desechos de comida

máy nghiền rác, thiết bị xử lý rác thải
Căn hộ mới có một máy nghiền rác trong nhà bếp.
una cubierta con ranuras que permite el paso del aire desde un conducto hacia una habitación o viceversa

lưới thông gió, cửa thông gió
Các lưới thông gió thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa.
un dispositivo que calienta el agua para uso doméstico

máy nước nóng
Họ đã lắp đặt một máy nước nóng điện mới trong căn hộ.
estructura en una casa donde se enciende fuego para calentar una habitación

lò sưởi, lò lửa
Có một tấm thảm trước lò sưởi.
un sistema de calefacción que genera calor en un punto central y lo distribuye por todo el edificio

hệ thống sưởi trung tâm, sưởi trung tâm
Hệ thống sưởi trung tâm hoạt động với một nồi hơi trong tầng hầm.
un dispositivo que emite calor, generalmente formado por tubos o aletas metálicas por donde circula agua caliente

lò sưởi
Con mèo ngủ cạnh lò sưởi vào mùa đông.
un conjunto de tablas horizontales soportadas por una estructura, usado para colocar libros u otros objetos

kệ, giá sách
Anh ấy lấy một cái đĩa từ kệ trên cùng của tủ.
mueble con varios estantes donde se colocan libros, objetos u otras cosas

kệ
Đồ chơi được sắp xếp gọn gàng trên kệ.
un objeto curvo o en ángulo, usado para colgar, sujetar o agarrar cosas

móc, cái móc
Chiếc váy có một móc ẩn ở cổ.
mueble o accesorio para colgar ropa o abrigos

giá treo quần áo, móc treo
un mueble o dispositivo con compartimentos para guardar o organizar zapatos

giá để giày, tủ giày
Giá để giày bằng nhựa dễ dàng làm sạch.
un accesorio de baño para colgar toallas, que puede ser una barra, un estante o un gancho

giá treo khăn, móc treo khăn
Họ đã lắp đặt một giá treo khăn gắn tường có sưởi.
un objeto que sirve para sostener, apoyar o mantener en pie a otro

giá đỡ, chân đế
Giá đỡ micro cho phép điều chỉnh chiều cao của nó.
