Kiến trúc và ngôi nhà - Asientos y almacenamiento
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về ghế, ghế dài, ghế đẩu, tủ, kệ, ngăn kéo và các đồ nội thất khác được sử dụng để ngồi, cất giữ và sắp xếp đồ vật trong nhà.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
mueble con superficie plana y patas

bàn
Cái bàn có bốn chân bằng gỗ.
mueble donde se escribe, estudia o trabaja

bàn làm việc, bàn viết
Bàn làm việc có nhiều ngăn kéo.
mesa baja que se coloca frente al sofá en la sala

bàn cà phê, bàn thấp
Chúng tôi đã mua một bàn trà mới cho phòng khách.
una mesa diseñada específicamente para comer, generalmente ubicada en el comedor

bàn ăn, bàn phòng ăn
Họ đã trải một tấm khăn trải bàn mới lên bàn ăn.
mueble para sentarse que tiene respaldo y, a veces, brazos

ghế, chiếc ghế
Cô ấy ngồi trên ghế màu đỏ.
asiento sin respaldo, generalmente pequeño y portátil

ghế đẩu, ghế không tựa
Những đứa trẻ ngồi trên ghế đẩu trong khi chúng vẽ.
asiento grande y cómodo con brazos, para una sola persona

ghế bành, ghế có tay vịn
Họ đặt một ghế bành cạnh lò sưởi.
asiento largo para que se sienten varias personas

ghế dài
Băng ghế trống.
silla que se balancea hacia adelante y hacia atrás gracias a su base curva

ghế bập bênh, ghế đu đưa
Anh ấy ngủ thiếp đi trên ghế bập bênh trong khi đang đọc sách.
mueble con estantes o compartimentos para guardar objetos o libros

tủ, tủ đựng đồ
Tủ đầy những tài liệu quan trọng.
compartimento que se puede abrir y cerrar para guardar cosas

ngăn kéo, ngăn kéo
Ngăn kéo của bàn làm việc bị hỏng.
mueble con cajones para guardar ropa u otros objetos

tủ ngăn kéo, tủ quần áo có ngăn kéo
Chúng tôi đã mua một tủ ngăn kéo mới cho phòng ngủ.
un mueble con varios cajones, usado para guardar ropa u otros objetos, a menudo colocado en el dormitorio

tủ ngăn kéo, tủ có nhiều ngăn kéo
Trên tủ ngăn kéo có một tấm gương và một số bức ảnh.
mesa pequeña que se coloca junto a la cama para objetos personales

bàn đầu giường, tủ đầu giường
Tôi để quyển sách trên bàn đầu giường trước khi ngủ.