Giáo dục - Dụng cụ viết và nghệ thuật
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về bút chì, bút mực, bút dạ, vở, cọ vẽ, màu vẽ và các vật dụng khác dùng để viết, vẽ và thực hiện các hoạt động nghệ thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
instrumento para escribir que contiene tinta

bút
Bút hết mực.
objeto para escribir o dibujar, hecho de madera y grafito

bút chì
Cô ấy đã vẽ một phong cảnh bằng bút chì mới của mình.
instrumento para escribir o dibujar con tinta que se seca rápido y se usa sobre papel o pizarra

bút dạ, bút lông
Tôi cần một bút dạ để gạch chân văn bản này.
material blanco y blando que se usa para escribir o dibujar en una pizarra

phấn
Tôi vô tình làm gãy phấn.
un objeto para marcar la página de un libro

dấu trang, thẻ đánh dấu sách
Dấu trang có một trích dẫn văn học.
herramienta con mango y cerdas usada para pintar

cọ vẽ, bút lông
Cây cọ đầy sơn đỏ.
objeto para borrar marcas de lápiz o tinta

cục tẩy, gôm
Cô ấy đã dùng cục tẩy để xóa một lỗi.
una cinta blanca y opaca en un dispensador que se usa para cubrir errores escritos o mecanografiados

băng sửa lỗi, băng chỉnh sửa
Băng sửa lỗi sạch hơn và chính xác hơn so với bút xóa lỏng.
objeto para afilar la punta del lápiz

đồ chuốt bút chì, dụng cụ gọt bút chì
Cô ấy sử dụng một gọt bút chì điện ở trường.
un instrumento de escritura que tiene un depósito de tinta y una punta metálica

bút máy, bút mực
Tôi có thể mua hộp mực thay thế cho bút máy này ở đâu?
instrumento para escribir que utiliza tinta líquida

bút bi, bút mực
Cô ấy luôn mang theo một cây bút trong túi.
un lápiz que tiene un mecanismo para avanzar la mina de grafito desde un depósito interior

bút chì cơ học, bút chì tự động
Bút chì cơ học lý tưởng cho vẽ kỹ thuật nhờ đường nét ổn định.
una pluma de ave afilada y utilizada antiguamente como instrumento para escribir con tinta

lông ngỗng, bút lông chim
Mực dính vào khe hở của péñola bằng hiện tượng mao dẫn.
un pequeño recipiente, a menudo de cristal, cerámica o metal, que contiene tinta para mojar la pluma al escribir

lọ mực, bình mực
Anh ấy nhúng bút vào lọ mực trước mỗi câu.
líquido coloreado usado para escribir, dibujar o imprimir

mực
Cậu bé làm bẩn áo sơ mi của mình bằng mực.
sustancia líquida o espesa que se usa para cubrir superficies con color

sơn
Sơn này khô rất nhanh.
barra de cera o pigmento que se usa para dibujar o colorear

bút sáp màu, bút chì màu
Bút chì màu được cất giữ trong hộp bút.
una lámina con un diseño recortado que se usa para aplicar pintura o tinta sobre una superficie

khuôn, mẫu
Cô ấy đã tạo ra một thiết kế lặp đi lặp lại trên vải bằng cách sử dụng khuôn mẫu và sơn dệt may.
tierra blanda que se usa para hacer cerámica, ladrillos u objetos de arte

đất sét, sét
Đất sét được tìm thấy ở nhiều vùng trên thế giới.
una herramienta eléctrica que calienta y funde barras de adhesivo termofusible para aplicarlo de forma controlada

súng bắn keo, súng keo nhiệt
Anh ấy đã nạp một thanh keo mới vào súng bắn keo.
