Giáo dục - Không gian và cơ sở giáo dục
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha cho lớp học, thư viện, phòng thí nghiệm, phòng tập thể dục, hội trường và các cơ sở khác của trường học và đại học, và thảo luận về chức năng và đặc điểm của chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
habitación donde se enseñan y aprenden cosas

lớp học, phòng học
Lớp học có bảng trắng và bàn.
una sala con taquillas donde la gente se cambia de ropa, usualmente en un gimnasio o piscina

phòng thay đồ
Phòng thay đồ của phụ nữ ở bên phải.
una habitación en una escuela o universidad para que los estudiantes se relajen o socialicen

phòng sinh viên, phòng chung của sinh viên
Chúng tôi đang chơi bài trong phòng sinh viên.
espacio grande en un edificio para reuniones, eventos o actividades

phòng lớn, hội trường
Đám cưới được tổ chức trong một phòng sang trọng.
una sala silenciosa en una escuela donde los estudiantes pueden hacer sus tareas

phòng học, phòng tự học
Giáo viên giám sát phòng học trong giờ này.
una sala grande con asientos para escuchar presentaciones o clases

phòng hội nghị, giảng đường
Phòng hội nghị đã hoàn toàn đầy.
lugar donde se guardan y prestan libros para leer

thư viện
Bạn có thể mượn sách từ thư viện.
lugar equipado para hacer experimentos científicos o análisis

phòng thí nghiệm
Phòng thí nghiệm này phân tích các mẫu máu.
una gran sala o edificio diseñado para audiencias que asisten a presentaciones, conferencias o conciertos

hội trường, phòng hòa nhạc
Auditorium thành phố tổ chức các sự kiện văn hóa suốt cả năm.
lugar equipado con aparatos o espacio para hacer ejercicio físico, entrenar o practicar deportes

phòng tập thể dục, phòng tập gym
Phòng tập thể dục gần nhất ở đâu?
una pequeña iglesia o un espacio dentro de una iglesia grande dedicado a un santo o propósito especial

nhà nguyện, nhà thờ nhỏ
Trường đại học có nhà nguyện riêng cho sinh viên.
habitación en una residencia o lugar donde duermen varias personas, especialmente estudiantes

phòng ngủ ký túc xá
Trong phòng ngủ có một tủ quần áo.
un área exterior en una escuela donde los niños juegan durante el recreo

sân trường
Các giáo viên giám sát sân chơi.
la habitación o área en un lugar público como una escuela o una fábrica donde se brinda primeros auxilios y atención médica básica

phòng y tế, trạm xá
Phòng y tế của nhà máy được phục vụ bởi một chuyên gia.
una oficina en una escuela que ofrece ayuda académica y personal a los estudiantes

trung tâm định hướng, trung tâm tư vấn
Họ có tờ rơi về nghề nghiệp tại trung tâm tư vấn.
una división académica dentro de una universidad que se enfoca en una materia específica

khoa, phòng
Khoa sinh học có các phòng thí nghiệm mới.
lugar donde los niños aprenden

trường học
Hôm nay có lớp học ở trường.
espacio o conjunto de edificios donde está una universidad

khuôn viên trường, khuôn viên đại học
Sinh viên dành nhiều thời gian trong khuôn viên trường.
institución dedicada a la enseñanza o al estudio de alguna materia o arte

học viện, trường học
Anh ấy làm việc tại học viện nghệ thuật địa phương.
lugar o habitación donde se imparten las lecciones o clases

lớp học, phòng học
Có nhiều ghế trong lớp học.
periodo de estudio que abarca un año académico

năm học, năm học thuật
Năm học kéo dài chín tháng.
una organización social de mujeres en una universidad estadounidense

hội chị em, tổ chức nữ sinh
Ngôi nhà của hội nữ sinh gần khuôn viên trường.
un grupo de personas que se reúnen para hablar sobre un libro

câu lạc bộ sách, nhóm đọc sách
Bà tôi là một phần của câu lạc bộ sách.
conjunto de profesores y personal académico de una universidad o institución educativa

khoa, đội ngũ giảng viên
Một số giáo sư của khoa công bố các bài báo khoa học mỗi năm.
