DELE B2 - Địa lý và Thiên nhiên
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha trình độ DELE B2 về phong cảnh, địa hình, tài nguyên thiên nhiên, các hiện tượng địa lý, hệ sinh thái và các đặc điểm của môi trường tự nhiên.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
un organismo acuático, simple y fotosintético, que crece en el agua

tảo, rong biển
Tảo nâu có thể tạo thành những khu rừng dưới nước lớn.
planta de tamaño pequeño o mediano con varios tallos que crecen desde la base

bụi cây, cây bụi
Có những bụi cây có hoa trong công viên.
cuerpo celeste formado por hielo, polvo y gas que gira alrededor del sol y deja una cola luminosa al acercarse a él

sao chổi
Các nhà thiên văn học đã nghiên cứu sao chổi bằng kính viễn vọng.
extensión natural de agua rodeada de tierra, generalmente de menor tamaño que un lago

đầm phá
Phá phản chiếu những đám mây trên bầu trời.
fase lunar en la que la cara visible de la Luna está completamente iluminada

trăng tròn
Đêm trăng tròn rất sáng.
la tierra que bordea un cuerpo de agua, como el mar, un lago o un río

bờ
Những đứa trẻ đã xây một lâu đài cát trên bờ biển.
terreno con muy poca vegetación y escasez de agua

cảnh quan khô cằn, cảnh quan hoang mạc
Chỉ có một số ít cây mọc trong cảnh quan khô cằn này.
luz muy brillante que aparece en el cielo durante una tormenta

tia chớp
Đứa trẻ sợ sấm chớp.
fenómeno atmosférico caracterizado por fuertes vientos, lluvia o nieve

bão, giông bão
Cơn bão đã làm gián đoạn giao thông đường biển.
sonido fuerte que sigue a un rayo durante una tormenta

sấm, tiếng sấm
Tôi ngủ không ngon vì tiếng ồn của sấm.
lluvia fuerte y de poca duración

cơn mưa rào, trận mưa lớn
Cơn mưa rào đã để lại những con đường hoàn toàn ướt.
caer granizo del cielo durante un fenómeno meteorológico

mưa đá, có mưa đá
Cả buổi chiều mưa đá.
hacer que algo se congele por efecto del frío

đóng băng, làm đông
Nhiệt độ thấp có thể làm đóng băng cây trồng.
desaparecer en el horizonte al finalizar el día

lặn
Chúng tôi thích xem mặt trời lặn trên bãi biển.
dicho del sol o la luna, aparecer en el horizonte al comenzar el día o la noche

mọc, lên
Khi mặt trời mọc, bầu trời sáng lên.
mover el aire o el viento con fuerza o suavidad

thổi
Gió thổi suốt cả đêm.
cantidad de agua que cae de la atmósfera en forma de lluvia, nieve o granizo

lượng mưa
Lượng mưa dữ dội hơn dự kiến.
que es seco, con poca o ninguna humedad o vegetación

khô cằn
Đó là một vùng đất khô cằn và khó canh tác.
movimiento de agua, aire, electricidad u otra sustancia en una dirección determinada

dòng chảy, dòng điện
Dòng không khí làm tờ giấy rơi xuống.
cantidad de nubes presentes en el cielo en un momento determinado

độ mây
Độ mây ngăn cản việc nhìn thấy các ngôi sao.
predicción sobre cómo será el tiempo u otros eventos futuros

dự báo
Dự báo cơn bão đến qua đài phát thanh.
inclinación de un terreno por donde desciende el agua o el relieve

sườn dốc, dốc
Nước chảy xuống theo sườn dốc vào thung lũng.
línea o zona que separa dos países o regiones

biên giới, ranh giới
Có kiểm soát hộ chiếu tại biên giới.
la mitad norte de la Tierra dividida por el ecuador

bán cầu bắc, bán cầu phương bắc
la mitad sur de la Tierra dividida por el ecuador

bán cầu nam
línea imaginaria que divide la Tierra en dos hemisferios: norte y sur

xích đạo
Đường xích đạo chia Trái Đất thành hai bán cầu.