DELE C2 - Chính trị
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha trình độ DELE C2 về hệ tư tưởng, thể chế, bầu cử, chính sách công, quyền lực, quản trị và tranh luận chính trị trong các bối cảnh trang trọng và mang tính phân tích.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que participa activamente en causas políticas, sociales o ambientales para promover cambios

nhà hoạt động, người tích cực
Những nhà hoạt động xã hội làm việc để cải thiện cộng đồng.
actitud de rechazo al cambio o a las reformas

chủ nghĩa bảo thủ, sự trì trệ
Sự bảo thủ cản trở tiến bộ xã hội.
colocar la corona a un monarca en una ceremonia oficial

đăng quang
Họ đã đăng quang vị quân vương trước toàn thể triều đình.
una persona elegida como miembro de un parlamento o asamblea legislativa

nghị sĩ
Nghị sĩ là thành viên của đảng đối lập.
la asamblea legislativa nacional de un país, especialmente la de los Estados Unidos

quốc hội, hội đồng lập pháp
Các thành viên của quốc hội đã tranh luận trong nhiều giờ.
grupo de personas que se reúnen para tomar decisiones o investigar un tema

ủy ban
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách cho năm tới.
persona que habla en público de forma formal o elocuente

người hùng biện, diễn giả
Người diễn thuyết đã bảo vệ quan điểm của mình một cách rõ ràng.
que se realiza con la presencia de todos los miembros o en sesión completa

toàn thể
Tất cả các thành viên đã tham dự phiên họp toàn thể.
ejercer poder o autoridad sobre un territorio o grupo

thống trị
Quyền lực của quốc vương trị vì trong nhiều năm.
acto formal de otorgar un cargo o dignidad a una persona

lễ nhậm chức, sự bổ nhiệm
Lễ phong chức hoàng gia được tổ chức tại cung điện.
que implica trato desigual o injusto hacia personas o grupos

phân biệt đối xử, kỳ thị
Bình luận rõ ràng là phân biệt đối xử.
acto oficial en el que se anuncia el inicio de un nuevo gobierno o reinado

tuyên bố
Lời tuyên bố đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới.
una persona que entra o vive en un país sin autorización legal

người nhập cư bất hợp pháp, người nhập cư lậu
Anh ấy làm việc trong ngành xây dựng như một người nhập cư bất hợp pháp.
cambio o modificación de algo para mejorarlo o actualizarlo

cải cách
Cần một cải cách sâu sắc của bệnh viện.
ocupar y establecer control sobre un territorio extranjero

thuộc địa hóa
Đế chế đã thuộc địa hóa lãnh thổ trong nhiều thế kỷ.
unido por un acuerdo o alianza

đồng minh, liên minh
Họ làm việc với một đảng chính trị đồng minh.
sistema de gobierno o forma de organización política de un Estado

chế độ
Họ chỉ trích chế độ vì thiếu tự do.
