Từ vựng SIELE cơ bản - Thông tin cá nhân
Học từ vựng để cung cấp và hỏi thông tin cá nhân như tên, tuổi, quốc tịch, địa chỉ, số điện thoại, ngày sinh và các thông tin cơ bản khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
decir cuál es el nombre de una persona, animal o cosa

được gọi là
Công ty được gọi là "EcoVida".
palabra que identifica a una persona, animal o cosa

tên
Tôi đã viết tên của mình vào biểu mẫu.
nombre que indica la familia a la que pertenece una persona

họ
Cô ấy đã đổi họ sau khi kết hôn.
número de años que tiene una persona, animal o cosa

tuổi
Vui lòng viết tuổi của bạn vào biểu mẫu.
lugar donde vive o trabaja alguien

địa chỉ, nơi cư trú
Địa chỉ của nhà hàng ở trên bản đồ.
persona adulta que es varón

người đàn ông
Người đàn ông cao và khỏe.
persona adulta de sexo femenino

phụ nữ, bà
Người phụ nữ làm việc tại một bệnh viện.
que no está casado ni tiene pareja

độc thân, chưa kết hôn
María độc thân và sống một mình.
que está legalmente unido en matrimonio

đã kết hôn
Tôi đã kết hôn và có hai con.
hombre cuya esposa ha muerto y que no se ha vuelto a casar

góa phụ nam, người đàn ông góa vợ
Ông tôi trở thành góa phụ khi còn rất trẻ.
que ha terminado legalmente su matrimonio

đã ly hôn
Chị gái tôi đã ly hôn và sống một mình.
documento oficial que acredita la identidad de una persona

thẻ căn cước, chứng minh thư
Thẻ căn cước là bắt buộc.
el día en que una persona nació y se celebra cada año

sinh nhật
Cô ấy nhận được nhiều quà trong sinh nhật của mình.
el momento en el que un bebé sale del cuerpo de su madre

sự sinh, cuộc sinh nở
Tỷ lệ sinh đã giảm trong những năm gần đây.
condición de pertenecer legalmente a un país

quốc tịch
Cô ấy có quốc tịch kép.
persona que no pertenece al país en el que se encuentra

người nước ngoài
Người nước ngoài phải đăng ký lưu trú của họ trong thành phố.
