Từ vựng SIELE cơ bản - Cơ thể
Học từ vựng cơ bản để gọi tên các bộ phận cơ thể, mô tả cảm giác thể chất và nói về chuyển động và trạng thái cơ thể trong các tình huống hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
parte del cuerpo al final del brazo que sirve para agarrar y tocar

tay
Đôi tay được dùng để viết.
parte delantera de la cabeza, donde están los ojos, la nariz y la boca

khuôn mặt
Mặt anh ấy bẩn.
organo del cuerpo que permite ver

mắt
Nhắm mắt lại và hít thở.
parte de la cara que se usa para oler y respirar

mũi
Mũi dùng để thở.
órgano que bombea sangre en el cuerpo

trái tim, cơ quan tim
Trái tim là thiết yếu cho sự sống.
parte superior del cuerpo donde están el cerebro, los ojos, la nariz y la boca

đầu, cái đầu
Cô ấy lắc đầu để nói không.
parte del cuerpo donde la pierna se dobla en el centro

đầu gối, khớp gối
Đầu gối quan trọng để đi bộ và chạy.
parte del cuerpo entre el hombro y la mano

cánh tay
Các cơ của cánh tay mạnh mẽ.
cada una de las extremidades largas que salen de la mano o del pie

ngón tay
Sử dụng các ngón tay để chơi đàn piano.
parte del cuerpo entre el pie y la cadera

chân
Chân cho phép chúng ta đi bộ.
parte del cuerpo en la parte inferior de la pierna, desde los dedos hasta el tobillo

bàn chân
Bàn chân có năm ngón chân.
parte posterior del cuerpo humano, desde los hombros hasta la cintura

lưng, phần sau của cơ thể
Việc massage đã thư giãn lưng của tôi.
órgano del cuerpo donde se digiere la comida

dạ dày, bụng
Bác sĩ đã kiểm tra dạ dày của bệnh nhân.
parte interna del cuello por donde pasan el aire y los alimentos

cổ họng, hầu
Uống thứ gì đó ấm cho cổ họng.
órgano del cuerpo que permite oír, ubicado en la cabeza

tai
Đứa trẻ có tai rất nhạy cảm.
percibir con los ojos

nhìn thấy
Tôi đã thấy một ngôi sao băng đêm qua.
dirigir la vista hacia algo o alguien para observarlo

nhìn, quan sát
Nhìn đồng hồ trước khi ra ngoài.
percibir una sensación física

cảm thấy
Bạn có cảm thấy sự rung động của mặt đất không?
prestar atención a los sonidos o palabras que alguien dice

nghe
Việc lắng nghe người khác một cách cẩn thận là quan trọng.
capacidad para mover, sostener o cambiar algo; energía física o mental

sức mạnh
Bà tôi vẫn còn sức lực để đi bộ quãng đường dài.
empezar a vivir; venir al mundo

sinh ra
Mỗi ngày, hàng trăm em bé được sinh ra tại bệnh viện.