Từ vựng SIELE cơ bản - Ngoại hình
Học từ vựng để mô tả chiều cao, vóc dáng, tóc, mắt, tuổi tác và các đặc điểm ngoại hình khác của một người một cách rõ ràng và tự nhiên.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
conjunto de fibras que crecen en la cabeza o en otras partes del cuerpo

tóc, lông
Con chó có nhiều lông.
que tiene una estatura mayor que la media

cao, cao lớn
Tôi đang tìm một chàng trai cao đeo kính.
que mide menos de lo habitual en estatura

thấp, lùn
Hai anh em đều thấp và gầy.
que tiene exceso de grasa o volumen en el cuerpo

béo, mập
Con mèo béo ngủ cả ngày.
que tiene poca grasa o volumen en el cuerpo

gầy, mảnh khảnh
Tôi thích quần áo cho người gầy.
que es atractiva o bonita en su apariencia

đẹp trai, xinh đẹp
que tiene belleza o que gusta a la vista

đẹp, xinh
Tôi đã mua một chiếc váy đẹp cho bữa tiệc.
persona o cosa que no es bonita o atractiva

xấu xí, khó coi
Con chó có khuôn mặt xấu xí, nhưng nó rất thân thiện.
que tiene el cabello de color amarillo claro o dorado

tóc vàng, vàng
Những đứa trẻ tóc vàng chơi trong công viên.
que tiene piel o cabello oscuro

tóc đen, có mái tóc sẫm màu
Chị họ của tôi có nước da hoặc tóc sẫm màu và cao.
que tiene el cabello de color rojo o cobrizo

tóc đỏ, có mái tóc đỏ
que tiene el cabello con forma de rizos o curvas

xoăn, quăn
Con chó của anh ấy có bộ lông xoăn.
que no tiene arrugas ni ondas; que es plano o uniforme

phẳng, thẳng
Tóc thẳng dễ chải hơn.
que tiene poca distancia o extensión espacial

ngắn, ngắn ngủi
Chúng tôi cần một cáp ngắn để kết nối các thiết bị này.
que no tiene pelo en la cabeza o ha perdido gran parte de él

hói
Một người đàn ông hói đã vào cửa hàng.
que tiene poca edad o está en la primera etapa de la vida

trẻ
Khi tôi còn trẻ, tôi đã đi du lịch rất nhiều.
(persona) que tiene mucha edad o está en la etapa final de su vida

già
Bà tôi già nấu thức ăn ngon nhất.
conjunto de pelos que crecen sobre el labio superior

ria mép, ria mép
Anh ấy đã cạo ria sáng nay.
