Từ vựng SIELE cơ bản - Quá Trình Tâm Thần
Học từ vựng để diễn đạt suy nghĩ, ký ức, quyết định, kiến thức, nghi ngờ, ý kiến và các hoạt động khác liên quan đến trí óc.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
tener conocimiento o información sobre algo

biết, hiểu
Tôi không biết phải làm gì trong tình huống này.
tener información o experiencia sobre alguien o algo por haberlo visto, tratado o aprendido

biết, quen biết
Tôi không biết giáo viên.
usar la mente para formar ideas o reflexionar sobre algo

suy nghĩ
Họ nghĩ về kỳ nghỉ của họ.
decir o descubrir algo sin tener información suficiente
pensar que algo es cierto o tener confianza en algo/alguien

tin, nghĩ
Chúng tôi tin vào công lý cho tất cả mọi người.
pensar o tener en cuenta algo o a alguien

xem xét, cân nhắc
Ủy ban sẽ xem xét đơn đăng ký của bạn vào ngày mai.
tomar una determinación sobre algo después de considerarlo

quyết định
Họ đã quyết định hủy cuộc họp.
escoger o seleccionar entre varias opciones

chọn
Anh ấy chọn từ ngữ của mình một cách cẩn thận.
examinar algo cuidadosamente para determinar su valor, calidad o importancia

đánh giá
Việc đánh giá chất lượng sản phẩm là quan trọng.
traer a la memoria algo que se había olvidado

nhớ lại
Cô ấy nhớ ra câu trả lời vừa kịp lúc.
no recordar algo o dejar de tener en la mente

quên, lãng quên
Họ đã quên cuộc họp.
atención y precaución al hacer algo para evitar errores o accidentes

sự cẩn thận, sự chú ý
Bảo quản đồ vật dễ vỡ một cách cẩn thận.
