Từ vựng SIELE cơ bản - Nghề nghiệp
Học từ vựng về các nghề nghiệp và công việc phổ biến, và luyện tập cách mô tả một người làm nghề gì, làm việc ở đâu và thực hiện những nhiệm vụ nào.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que diseña o construye máquinas, edificios o sistemas
persona que estudia y ejerce la ley para defender o asesorar a otros

luật sư, người hành nghề luật
Các luật sư làm việc tại các công ty luật hoặc văn phòng.
persona que cuida o protege un lugar o propiedad

người bảo vệ, người canh gác
Người bảo vệ nhìn thấy nghi phạm bỏ chạy.
persona que conduce un avión u otro vehículo aéreo

phi công, người lái máy bay
Phi công mặc một bộ đồng phục màu xanh đậm.
persona que atiende a los pasajeros en un avión o en eventos

tiếp viên hàng không, hướng dẫn viên trên máy bay
Tiếp viên hàng không rất tử tế và chuyên nghiệp.
persona que organiza documentos, gestiona agendas y atiende asuntos administrativos en una oficina

thư ký, bí thư
Thư ký kiểm tra email hàng ngày.
persona que cultiva la tierra y cría animales para producir alimentos o materias primas

nông dân, người làm nông
Nông dân đã bán rau của mình ở chợ địa phương.
persona que estudia la ciencia y realiza investigaciones

nhà khoa học
Nhà khoa học đã giải thích thí nghiệm của mình cho khán giả.
persona especializada en informática y sistemas computacionales

chuyên gia tin học
Chuyên gia tin học đã cập nhật hệ thống bảo mật.
persona que convierte un texto de un idioma a otro

dịch giả
Người dịch đang xem xét phiên bản cuối cùng của văn bản.
persona que prepara la comida en restaurantes o en casa

đầu bếp, bếp trưởng
Đầu bếp sử dụng nhiều gia vị để tạo hương vị.
hombre que pertenece a las fuerzas armadas de un país
persona entrenada para viajar y trabajar en el espacio

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
Các phi hành gia đã thực hiện các thí nghiệm trong môi trường không trọng lực.
persona que toca un instrumento musical o se dedica profesionalmente a la música

nhạc sĩ
Nhạc sĩ đã chơi piano tại buổi hòa nhạc.
persona que escribe libros, cuentos, artículos u otros textos

nhà văn, tác giả
Nhà văn đang làm việc trên cuốn tiểu thuyết của mình ngay lúc này.
persona que apaga incendios y rescata a la gente en emergencias

lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa
Lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.
persona especializada en el manejo o mantenimiento de equipos técnicos

kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật
Kỹ thuật viên đã kiểm tra đèn sân khấu trước buổi biểu diễn.
persona que controla la entrada de un edificio y atiende a los visitantes

người gác cổng, người trông cửa
Người gác cổng đã chào chúng tôi với một nụ cười.
hombre que gobierna un reino o país con autoridad suprema

vua, quốc vương
Các thần dân tôn trọng vua.
mujer que gobierna un reino o es esposa del rey

nữ hoàng, nữ vương
Nữ hoàng được thần dân của bà rất kính trọng.
hija de un rey o una reina, generalmente heredera al trono

công chúa, con gái của vua hoặc nữ hoàng
Công chúa đã bảo vệ người dân của mình trong thời kỳ khó khăn.
el soberano hereditario de un estado, como un rey o una reina

quốc vương, vua
Bức chân dung của quốc vương được treo trong các văn phòng công cộng.
hijo de un rey o una reina, generalmente heredero al trono

hoàng tử, con trai của vua hoặc nữ hoàng
Hoàng tử chào người dân từ ban công.
persona elegida para dirigir el poder ejecutivo de un país

tổng thống
Tổng thống đã nói về tình hình an ninh quốc gia.
