Từ vựng SIELE cơ bản - Dinero
Học từ vựng về giá cả, thanh toán, tiền mặt, thẻ, tiết kiệm, chi tiêu và các tình huống hằng ngày khác liên quan đến việc sử dụng và quản lý tiền.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
papel moneda que representa una cantidad de dinero y es usado como medio de pago

tiền giấy, giấy bạc
Tờ tiền này mới, trông như vừa mới in xong.
máquina que da dinero con una tarjeta bancaria

máy rút tiền tự động, ATM
Có một máy rút tiền tự động trong siêu thị.
dinero extra que se da a alguien por un buen servicio

tiền boa, tiền thưởng dịch vụ
Người phục vụ nhận được một tiền boa tốt.
dinero en billetes y monedas que se puede usar inmediatamente para pagar

tiền mặt, tiền mặt (tiền giấy và tiền xu)
Họ không chấp nhận thẻ, chỉ tiền mặt.
que tiene mucho dinero o bienes materiales
que tiene poco dinero o recursos

nghèo, túng thiếu
Gia đình nghèo cần sự giúp đỡ khẩn cấp.
pieza pequeña de metal que sirve como dinero

đồng xu
Đồng xu có kích thước và giá trị khác nhau.
dinero que una persona o empresa recibe regularmente por su trabajo o actividades

thu nhập
Thu nhập gia đình không đủ.
unidad de dinero utilizada como moneda oficial en la mayoría de los países de la Unión Europea

euro
Giá của cuốn sách là 15 euro.
unidad de dinero utilizada en varios países de América Latina

peso, peso
Tôi cần đổi đô la lấy peso.
dar dinero a cambio de un producto o servicio

trả tiền, thanh toán
Ngày mai chúng tôi sẽ trả tiền thuê nhà.
medio de pago que se usa para comprar cosas

tiền, tiền tệ
Anh ấy đã tiết kiệm rất nhiều tiền cho chuyến đi của mình.
que cuesta mucho dinero o tiene un precio alto

đắt, tốn kém
Tôi không mua đồng hồ vì nó đắt.
que cuesta poco dinero o tiene un precio bajo

rẻ, giá thấp
Những chiếc áo phông ở cửa hàng đó rẻ.
que no cuesta dinero, que es sin pagar

miễn phí, không mất tiền
Vào cửa miễn phí cho trẻ em.
que cuesta poco dinero o es accesible en precio

kinh tế, rẻ
Đây là một kế hoạch kinh tế cho cả gia đình.
obtener dinero o beneficio por medio del trabajo o esfuerzo

kiếm tiền
Bạn kiếm được bao nhiêu trong công việc của mình ?
conjunto de recursos y actividades económicas de un país o región

kinh tế, tập hợp các nguồn lực và hoạt động kinh tế của một quốc gia hoặc khu vực
Kinh tế cải thiện chất lượng cuộc sống.
tarjeta que se usa para pagar y comprar sin dinero en efectivo, con crédito del banco

thẻ tín dụng, thẻ ngân hàng
Họ có chấp nhận thẻ tín dụng ở đây không?
