Từ vựng SIELE cơ bản - Các tháng và mùa
Học các tháng, các mùa và các cách diễn đạt cơ bản để nói về ngày tháng, thời điểm trong năm, thời tiết theo mùa và các hoạt động gắn với mỗi mùa.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
primer mes del año, que tiene 31 días

tháng một
Tháng Một năm nay rất mưa nhiều.
segundo mes del año, que tiene 28 días o 29 en año bisiesto

tháng hai
Lễ hội carnival được tổ chức vào tháng hai.
tercer mes del año, que tiene 31 días

tháng ba
Tháng Ba vừa qua rất mưa nhiều.
cuarto mes del año, que tiene 30 días

tháng tư, tháng thứ tư trong năm
Chị gái tôi sinh vào tháng tư.
quinto mes del año, que tiene 31 días

tháng Năm
Cha tôi sinh ra vào tháng năm.
sexto mes del año, que tiene 30 días

tháng sáu
Tháng Sáu vừa rồi đã có một đợt nắng nóng.
séptimo mes del año, que tiene 31 días

tháng bảy
Vào tháng Bảy, nhiều người đi đến bãi biển.
octavo mes del año, que tiene 31 días

tháng Tám
Vào tháng Tám, nhiều công ty đóng cửa để nghỉ lễ.
noveno mes del año, que tiene 30 días

tháng chín
Tháng Chín năm ngoái trời mưa rất nhiều.
décimo mes del año, que tiene 31 días

tháng mười, tháng thứ mười trong năm
Anh trai tôi sinh vào tháng mười.
undécimo mes del año, que tiene 30 días

tháng mười một
Bà tôi sinh ra vào tháng mười một.
duodécimo y último mes del año, que tiene 31 días

tháng mười hai
Nhiều người đi du lịch vào tháng mười hai.
la estación del año entre el invierno y el verano, cuando las flores brotan y el clima se vuelve más cálido

mùa xuân
Những con chim trở lại vào mùa xuân.
la estación del año más cálida, entre la primavera y el otoño, cuando los días son más largos

mùa hè
Chúng tôi đi đến bãi biển vào mùa hè.
la estación del año que viene después del verano y antes del invierno

mùa thu
Các lớp học bắt đầu vào mùa thu.
la estación del año más fría, que viene después del otoño y antes de la primavera

mùa đông, mùa đông lạnh
Những ngày ngắn hơn vào mùa đông.