Từ vựng SIELE cho điểm 512-846 - Giao tiếp
Học từ vựng để trao đổi thông tin, bày tỏ ý kiến, giải thích ý tưởng, tranh luận, viết và giao tiếp hiệu quả trong các tình huống khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que lleva y entrega mensajes o paquetes

người đưa tin, người giao hàng
Tôi đã thấy người đưa tin rời khỏi tòa nhà.
un recipiente donde se deja y recoge el correo

hộp thư, thùng thư
Hộp thư ở góc phố dành cho thư khẩn cấp.
expresar o manifestar algo claramente

tuyên bố
Chính phủ đã tuyên bố một ngày quốc tang.
dar una recomendación o sugerencia a alguien sobre qué hacer

khuyên
Tôi khuyên bạn nên nói chuyện với một chuyên gia.
hacer algo más comprensible o eliminar dudas sobre un tema

làm sáng tỏ
Tôi cần bạn làm rõ ý tưởng của bạn.
buscar información en una fuente o preguntar a alguien

tra cứu
Tôi cần tham khảo một số tài liệu.
sugerir o aconsejar algo como conveniente, útil o adecuado para alguien

giới thiệu
Họ khuyên nên sử dụng kem chống nắng mỗi ngày.
expresar lo más importante de un texto, discurso o información de manera breve

tóm tắt
Học sinh phải tóm tắt bài học trước kỳ thi.
contar o narrar hechos o historias

kể lại, thuật lại
Cuốn sách kể lại câu chuyện của một anh hùng vô danh.
dejar voluntariamente un cargo o responsabilidad

từ chức, xin thôi việc
Tôi quyết định từ chức khỏi vị trí của mình trong hội đồng quản trị.
producir un sonido fuerte con la voz generalmente por emoción, miedo, enfado o dolor

la hét
Đừng hét bên trong thư viện.
comunicar noticias, datos o información a alguien

thông báo, cung cấp thông tin
Cảnh sát đã thông báo cho gia đình về vụ tai nạn.
lograr que alguien acepte una idea o haga algo mediante razones o argumentos

thuyết phục
Tôi không thể thuyết phục một người không muốn lắng nghe.
expresar un juicio u opinión sobre los defectos o las virtudes de algo o alguien

chỉ trích
Thật dễ dàng để chỉ trích từ bên ngoài.
proponer o aconsejar algo a alguien

đề xuất
Họ đề nghị chúng tôi tham quan bảo tàng vào buổi chiều.
comunicar a alguien una información, noticia o advertencia
asegurar que algo es correcto o verdadero

xác nhận
Giáo viên xác nhận kết quả bài kiểm tra.
dar respuesta a algo que alguien pregunta o dice

trả lời
Các sinh viên đã trả lời chính xác.
pedir algo que se considera justo o debido

đòi hỏi, yêu cầu
Họ yêu cầu khoản thanh toán mà họ được hưởng.
mostrar o indicar algo con un gesto o señal

chỉ ra, chỉ dẫn
Anh ấy cẩn thận chỉ ra vị trí cần cắt.
decir o estimar lo que sucederá en el futuro

dự đoán
Khoa học giúp dự đoán thảm họa thiên nhiên.
