Từ vựng SIELE cho điểm 512-846 - Ủng hộ và phản đối
Học từ vựng để ủng hộ, từ chối, chấp nhận, phản đối, bảo vệ, chỉ trích và bày tỏ sự đồng ý hoặc không đồng ý trước các ý tưởng, quyết định và hành động.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
impedir que ocurra algo, o eludir una situación o acción

ngăn ngừa, tránh
Để tránh vấn đề, anh ấy đã đến cuộc họp sớm.
no permitir que algo ocurra

ngăn cản, ngăn chặn
Thời tiết xấu ngăn cản việc tổ chức lễ kỷ niệm ngoài trời.
impedir que algo se haga, se use o se realice

cấm, ngăn cấm
Cấm thú cưng vào nhà hàng.
reducir o anular el efecto de una sustancia, acción o proceso

vô hiệu hóa, chống lại
Cơ thể cố gắng chống lại sự nhiễm trùng.
causar daño completo a algo hasta que deje de existir

phá hủy, tiêu diệt
Cơn bão phá hủy thành phố ven biển.
decir o mostrar intención de hacer daño o causar peligro

đe dọa
Những tên trộm đe dọa nạn nhân bằng một con dao.
causar perjuicio o hacer que algo deje de funcionar correctamente

làm hư hỏng
Việc sử dụng sai công cụ có thể làm hỏng máy.
eliminar o hacer desaparecer completamente algo, especialmente una enfermedad o problema

diệt trừ
Nhiều bệnh nhiễm trùng đã được xóa sổ nhờ vắc-xin.
algo que impide o dificulta el progreso o la acción

chướng ngại, trở ngại
Chúng tôi tìm thấy một chướng ngại vật trên con đường đến thành công.
hacer que algo sea posible o factible

cho phép
Phương pháp này cho phép đạt được kết quả chính xác hơn.
impulsar, promover o favorecer el desarrollo de una actividad o sentimiento

khuyến khích, thúc đẩy
Chúng tôi muốn thúc đẩy sự tôn trọng lẫn nhau.
hacer que algo mejore o avance

thúc đẩy, khuyến khích
Thể thao thúc đẩy sự chung sống giữa những người trẻ.
hacer más fuerte o sólido algo físico, abstracto o una idea

củng cố, tăng cường
Các biện pháp an ninh đã được tăng cường.
hacer que algo avance, mejore o tenga más éxito

thúc đẩy, tăng cường
Biện pháp này có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
persona, cosa o factor que produce un efecto o una situación
persona, factor o elemento que impulsa o provoca una acción o un cambio
mostrar simpatía o preferencia por alguien o algo, especialmente en deportes o causas

ủng hộ, hỗ trợ
Những người hâm mộ ủng hộ câu lạc bộ với nhiều nhiệt huyết.
persona que apoya o impulsa una idea, actividad o proyecto
aumentar la fuerza, importancia o eficacia de algo
ofrecer o dar algo para que alguien pueda usarlo o beneficiarse de ello
dar algo a alguien, especialmente como un derecho, permiso o premio

cấp
Concedieron giải thưởng cho diễn viên xuất sắc nhất.
producir un beneficio o una mejora para alguien o algo
