Việc làm và thế giới lao động - Chuyên gia bán lẻ và kinh doanh
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha cho nhân viên bán hàng, thu ngân, nhân viên cửa hàng, đại diện bán hàng và các chuyên gia bán lẻ và bán hàng khác, đồng thời mô tả nhiệm vụ và mối quan hệ của họ với khách hàng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que hace y vende pan

thợ làm bánh mì, người bán bánh mì
Người thợ làm bánh luôn mỉm cười khi bán bánh mì của mình.
persona que vende y corta carne en la carnicería

người bán thịt, tiệm bán thịt
Tôi đã hỏi người bán thịt về thịt tươi.
persona que cobra el dinero en tiendas o bancos

nhân viên thu ngân, thu ngân
Nhân viên thu ngân làm việc trong siêu thị.
persona que compra y vende productos para ganar dinero

thương nhân, nhà buôn
Các thương nhân đang lo lắng về cuộc khủng hoảng kinh tế.
persona que captura peces como trabajo o actividad
persona que posee o atiende una tienda pequeña
persona que vende frutas y verduras en una tienda
persona o empresa que vende productos directamente al consumidor final
persona que vende periódicos y otras publicaciones
persona que presta dinero a cambio de objetos de valor
persona que se dedica a vender productos o servicios

người bán
Người bán hàng đã đề xuất một khoản giảm giá đặc biệt.
persona que trabaja en una tienda y atiende a los clientes vendiendo productos

nhân viên bán hàng, người bán hàng
Nhân viên bán hàng biết rõ các sản phẩm mà họ bán.
persona que compra y vende productos para ganar dinero

thương nhân, nhà buôn
Các thương nhân đang lo lắng về cuộc khủng hoảng kinh tế.
persona que compra y vende productos para obtener ganancias
persona que dirige una subasta y acepta las pujas
persona que sirve comida y bebida en un restaurante o bar

bồi bàn
Người phục vụ luôn mỉm cười khi bước vào nhà hàng.
persona que prepara y sirve bebidas en un bar
