Từ vựng cấp độ A1 - Gia đình và Mối quan hệ
Apprenez les mots français essentiels pour parler des membres de la famille, des liens de parenté et des relations personnelles dans des conversations simples et des situations quotidiennes de niveau A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
femme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption

mẹ, má
Cô ấy thường nói chuyện với mẹ của mình qua điện thoại.
homme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption

cha, bố
Cô ấy đã gọi cho cha của mình tối qua.
le père et la mère d'une personne

cha mẹ, phụ huynh
Cha mẹ phải đưa con đến trường.
une personne jeune qui n'est pas encore adulte

đứa trẻ, con trẻ
Cô ấy đọc một câu chuyện cho con mình mỗi tối.
garçon ou homme ayant les mêmes parents qu'une autre personne

anh trai, em trai
Anh trai của cô ấy chơi bóng đá.
femme ou fille qui partage les mêmes parents qu'une autre

chị/em gái
Cô ấy thường nói chuyện với chị gái của mình qua điện thoại.
enfant masculin par rapport à ses parents

con trai, cậu bé
Cô ấy có ba đứa con: hai con gái và một con trai.
enfant de sexe féminin par rapport à ses parents

con gái, cô gái
homme uni à une femme par le mariage, dans un couple

chồng, người chồng
Chồng tôi rất tốt bụng và chu đáo.
personne avec qui un homme est marié, dans un couple

vợ, người vợ
Anh ấy đã tặng quà cho vợ mình nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
père de son père ou de sa mère

ông nội, ông ngoại
Ông nội của anh ấy sống ở nông thôn.
mère de son père ou de sa mère

bà, bà ngoại/bà nội
Bà nội đan khăn cho tất cả các cháu của mình.
l'enfant du fils ou de la fille de quelqu'un

cháu
Ông ấy trông chừng cháu mình trong suốt kỳ nghỉ học.
sœur du père ou de la mère, ou femme du frère du père ou de la mère

dì, cô
Dì của anh ấy theo bên nội sống ở Lyon.
frère du père ou de la mère, ou mari de la sœur du père ou de la mère

chú, bác
Chú bên ngoại làm việc tại bệnh viện.
enfant de l'oncle ou de la tante

anh em họ, chị em họ
Em họ của Paul là bác sĩ.
une personne que tu connais bien et que tu aimes

bạn, bạn bè
Cô ấy thường nói chuyện với bạn của mình qua điện thoại.
personne qui habite près de chez soi

hàng xóm
Tôi thường nói chuyện với người hàng xóm của tôi.
personne qui travaille avec quelqu'un d'autre

đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp
Đồng nghiệp thường chia sẻ ý tưởng của họ.