Từ vựng cấp độ A1 - Giao tiếp
Học các từ và động từ tiếng Pháp thiết yếu để nói, nghe, hỏi, trả lời, gọi, viết và trao đổi thông tin đơn giản trong các cuộc trò chuyện và giao tiếp hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
exprimer des idées, des sentiments ou des informations oralement

nói, trò chuyện
Cô ấy thường nói chuyện qua điện thoại với bạn bè của mình.
exprimer quelque chose avec des mots

nói, diễn đạt
Chúng tôi nói ý tưởng của mình trong cuộc họp.
contacter quelqu'un en utilisant le téléphone

gọi, gọi điện
Bạn có thể gọi bác sĩ bây giờ không?
donner une réponse à une question, une demande ou une situation

trả lời
Bạn phải trả lời trước ngày mai.
poser une question ou faire une requête à quelqu'un

hỏi, yêu cầu
Chúng tôi yêu cầu sự giúp đỡ.
rendre quelque chose clair ou compréhensible pour quelqu'un

giải thích
Giải thích cách phần mềm hoạt động cho nhân viên mới.
information ou texte envoyé pour communiquer avec quelqu'un

tin nhắn, thông điệp
Thông điệp rõ ràng và dễ hiểu.
message écrit envoyé à une personne

thư, bức thư
Lá thư đã đến sáng nay.
appareil électronique personnel permettant de passer des appels et d'envoyer des messages

điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Chúng tôi sử dụng điện thoại di động của mình để giao tiếp với bạn bè.
appareil qui permet de parler avec quelqu'un à distance en utilisant des ondes ou des fils

điện thoại, điện thoại
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động mới.
ensemble de mots écrits ou imprimés formant un document ou un message

văn bản, bài viết
Bạn có thể giúp tôi dịch văn bản này không?
dire ou faire quelque chose une autre fois

lặp lại, nói lại
Đừng lặp lại những gì tôi đã nói với bạn.
faire parvenir quelque chose à quelqu'un, généralement par courrier ou un moyen de communication

gửi
Bạn có thể gửi tài liệu này qua thư không?
obtenir ou accepter quelque chose qui est donné ou envoyé

nhận, tiếp nhận
Sáng nay chúng tôi nhận được tin tốt.
système de communication utilisé par un groupe humain, avec des mots, une grammaire et des sons

ngôn ngữ, tiếng
Tiếng Ả Rập là một ngôn ngữ rất cổ xưa.
message envoyé par courrier électronique

thư điện tử, email
Anh ấy kiểm tra email của mình mỗi buổi sáng.
utiliser un téléphone pour parler à quelqu'un

gọi điện thoại, điện thoại
Bạn có thể gọi điện cho Jean không?