Từ vựng cấp độ A1 - Chuyển Động và Hành Động
Học các động từ tiếng Pháp thiết yếu để mô tả các chuyển động và hành động thường gặp như đi bộ, chạy, vào, ra, lấy, cho, mở hoặc đóng trong cuộc sống hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
se déplacer en posant un pied devant l'autre

đi bộ, đi dạo
Chúng tôi sẽ đi bộ đến ga.
se déplacer rapidement en courant

chạy, chạy nhanh
Cô ấy chạy mỗi ngày để giữ dáng.
prendre place en position assise

ngồi xuống, tựa lưng
Chúng tôi sẽ ngồi vào bàn.
passer d'une position assise ou couchée à la position debout

đứng dậy
perdre l'équilibre et se retrouver au sol

ngã, rơi xuống
Cô ấy ngã xuống cầu thang.
porter quelque chose avec soi jusqu'à l'endroit où se trouve quelqu'un ou vers un lieu

mang đến, đem đến
Cô ấy đã mang hoa cho tôi sáng nay.
rendre accessible, enlever un obstacle, déplier ou déployer pour permettre l'accès ou l'entrée

mở, khai mạc
Người làm vườn mở đất để trồng hạt giống.
rendre quelque chose clos ou ne plus laisser ouvert

đóng, khép