Từ vựng Trình độ A2 - Đại từ
Học các đại từ tiếng Pháp chính được dùng để thay thế danh từ, tránh lặp lại và kết nối ý tưởng, đồng thời nâng cao khả năng hiểu và tạo câu ở trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
utilisé pour désigner une personne ou une chose déjà mentionnée ou connue

cái đó, người đó
Người mà đang nói là anh trai tôi.
utilisé pour désigner une personne ou une chose féminine singulière dont on a déjà parlé

cái đó, người đó
Người đến trước sẽ giành được giải thưởng.
utilisé pour désigner des hommes ou des objets masculins pluriels dont on a déjà parlé

những người đó
Những người đến muộn mất điểm.
utilisé pour désigner des femmes ou des objets féminins pluriels dont on a déjà parlé

những người, những cái
Những người đến muộn mất điểm.
utilisé pour montrer qu'une chose masculine singulière appartient à moi

của tôi
Cái bánh này là của tôi, không phải của bạn.
utilisé pour montrer qu'une chose masculine singulière appartient à toi

của bạn, thuộc về bạn
Chiếc bánh này là của bạn, không phải của tôi.
utilisé pour montrer qu'une chose masculine singulière appartient à lui ou à elle

của anh ấy
Cái bánh này là của anh ấy/cô ấy, không phải của bạn.
utilisé pour montrer qu'une chose masculine singulière appartient à nous

của chúng tôi
Chiếc bánh này là của chúng tôi.
utilisé pour montrer qu'une chose masculine singulière appartient à vous

của bạn, của anh
Chiếc bánh này là của bạn.
utilisé pour montrer qu'une chose singulière appartient à eux ou elles

của họ
Chiếc bánh này là của họ.
utilisé pour introduire une subordonnée relative et désigner le sujet

người mà, ai
Đứa trẻ mà đang chơi trong vườn là anh họ của tôi.
utilisé pour introduire une subordonnée relative indiquant le lieu ou le moment

nơi, mà
Ngôi nhà nơi chúng tôi đã trải qua kỳ nghỉ của mình rộng lớn.
utilisé pour introduire une subordonnée relative et désigner le complément d'objet direct

người mà, ai
Bộ phim mà chúng tôi đã xem hôm qua rất hài hước.
chaque personne ou chose dans un groupe, individuellement

mỗi người, mỗi cái
Họ đã nhận được một món quà, mỗi người.
utilisé pour parler d'une petite partie d'un groupe d'éléments déjà mentionnés ou connus

một số
