Từ vựng trình độ B2 - Kỹ Năng và Năng Lực
Học từ vựng tiếng Pháp để nói về kỹ năng, tài năng, năng lực, bí quyết và hiệu suất, đồng thời mô tả chính xác những gì một người có thể làm được trong các lĩnh vực khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qui planifie, structure ou arrange les choses de manière méthodique

có tổ chức, được sắp xếp
Cô ấy có một chiếc bàn làm việc rất ngăn nắp với tất cả tài liệu được sắp xếp.
personne qui sait agir avec tact et habileté dans les relations avec les autres

nhà ngoại giao, nhà ngoại giao
Ông được coi là một nhà ngoại giao trong các vấn đề quốc tế.
se réaliser pleinement, se perfectionner ou prendre de l'importance

phát triển, nở rộ
Tổ chức phát triển và giành được ảnh hưởng.
acquérir une compétence ou une connaissance et la contrôler parfaitement

làm chủ, kiểm soát
Chúng ta phải làm chủ kỹ năng này để thành công.
qui manque de compétence dans un domaine particulier

kém (về)
Đội của chúng tôi yếu trong phòng ngự mùa giải này.
très fort, solide, ou endurci par l'expérience
capacité et compétence à accomplir efficacement une tâche ou un travail
capacité ou talent naturel pour faire quelque chose

năng khiếu, khả năng
Các bài kiểm tra đánh giá năng lực của ứng viên cho vị trí.
aptitude ou possibilité de faire quelque chose

khả năng, năng lực
Phòng này có sức chứa 100 người.
aptitude ou possibilité de développer des capacités ou des talents

tiềm năng, khả năng
Cần phải phát triển tiềm năng của mỗi nhân viên.
caractère strict, précis et exigeant dans l'action ou la pensée

sự nghiêm ngặt, sự chặt chẽ
Sự nghiêm ngặt trong quản lý tài khoản ngăn ngừa sai sót.
capacité à produire le résultat attendu de manière rapide et correcte

hiệu quả, hiệu suất
Hiệu suất năng lượng của các thiết bị hiện đại là cao.
capacité ou action de commencer quelque chose de manière autonome et originale

sáng kiến, khả năng khởi xướng
Sáng kiến cá nhân được đánh giá cao trong công ty này.
qui possède les compétences, les connaissances ou les titres nécessaires pour accomplir une tâche

có trình độ, đủ năng lực
Cô ấy rất có trình độ nhờ vào nhiều năm kinh nghiệm.
qui possède de l'expérience et des connaissances pratiques dans un domaine

có kinh nghiệm, dày dạn kinh nghiệm
Cô ấy có kinh nghiệm và có thể đào tạo nhân viên mới.
capacité à agir, décider ou se gérer soi-même sans dépendre des autres

tự chủ, tự trị
Tự chủ tài chính là quan trọng để cảm thấy tự do.
qui collabore volontiers avec les autres et contribue à un travail commun

hợp tác, cộng tác
Cô ấy hợp tác trong các cuộc họp dự án.
