Từ vựng trình độ B2 - Thời Trang và Phong Cách
Học từ vựng tiếng Pháp về xu hướng, phong cách, trang phục, phụ kiện và lựa chọn quần áo, đồng thời bày tỏ ý kiến tinh tế hơn về thời trang, ngoại hình và sở thích cá nhân.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
être trop ajusté ou restreindre le mouvement

siết chặt, bó chặt
Chiếc thắt lưng thắt chặt sau bữa ăn lớn này.
rendre moins serré ou moins tendu

nới lỏng, tháo lỏng
Nới lỏng phanh xe đạp để điều chỉnh độ căng.
avoir un style élégant et impressionnant
avoir une élégance naturelle et sophistiquée
faire ressortir ses qualités ou son apparence de manière attractive
veste élégante, souvent portée avec un pantalon ou une jupe, ressemblant à une veste de costume

áo blazer, áo khoác dáng dài
Cô ấy đã mua một chiếc blazer len cho mùa đông.
veste chaude et matelassée, souvent remplie de duvet ou de fibres synthétiques

áo khoác lông vũ, áo khoác bông
Cô ấy đã mua một chiếc áo phao màu đỏ để trượt tuyết.
manteau long et chaud, souvent avec une capuche, utilisé par temps froid ou pluvieux

áo parka, áo khoác chống gió
Cô ấy đã mua một chiếc parka cho những chuyến đi bộ đường dài trên núi.
chaussures souples, sans lacets, souvent en cuir ou en daim

giày moccasin, giày không dây
Cô ấy đã mua giày moccasin bằng da lộn cho mùa xuân.
petit sac que l'on porte à la main ou à l'épaule pour transporter des objets personnels

túi xách, túi xách tay
Chiếc túi xách tay này hoàn hảo cho một buổi tối thanh lịch.
vêtement sans manches porté sur une chemise ou un t-shirt, parfois sous une veste

áo gi lê, áo vest không tay
Cô ấy đã mua một áo ghi lê thanh lịch để đi làm.
qui est à la mode, dans le style actuel

hợp thời trang, thịnh hành
Chiếc áo khoác này rất thịnh hành trong năm nay.
qui est à la mode, élégant, ou très tendance

hợp thời trang, thời thượng
Cô ấy có phong cách hợp thời trang rất được ưa chuộng.
tissu doux et dense avec une surface pelucheuse d'un côté

nhung, vải nhung
Nhung kẻ sọc bền hơn.
cuir à surface douce et veloutée obtenu par ponçage de la face intérieure de la peau

da lộn, da lộn mềm
Da lộn mỏng manh hơn da mịn.
qui est démodé, considéré comme vulgaire ou sans style

sến, lỗi thời
Đồ nội thất bằng Formica đã trở nên lỗi thời.
chaussures courtes couvrant la cheville, souvent élégantes ou pour l'hiver

giày bốt cổ thấp,bốt cổ ngắn, نیم بوت
Tôi đã mua giày bốt chống thấm nước cho trời mưa.
![[se mettre] en valeur [se mettre] en valeur](/assets/img/no-pic-260w.png)