Từ vựng trình độ B2 - Hư Cấu và Kỳ Ảo
Học từ vựng tiếng Pháp cho các câu chuyện hư cấu, thế giới tưởng tượng, sinh vật kỳ ảo, sức mạnh và cuộc phiêu lưu, và mô tả chính xác hơn những yếu tố điển hình của các thể loại này.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
personnage principal d'une histoire, d'un roman, d'un film

nhân vật chính, người hùng chính
Người anh hùng chết ở cuối câu chuyện
personnage principal féminin d'une histoire, d'un roman, d'un film

nữ anh hùng, nhân vật chính nữ
Nữ anh hùng chiến thắng ở cuối câu chuyện.
personnage qui s'oppose au héros ou à la héroïne dans une histoire, créant le conflit
personnage principal d'une histoire, d'un roman, d'un film ou d'une pièce de théâtre

nhân vật chính, người chủ chốt
Tác giả mô tả suy nghĩ và cảm xúc của nhân vật chính.
ensemble de tout ce qui existe, y compris les planètes, les étoiles et l'espace

vũ trụ, vũ trụ học
Anh ấy khám phá vũ trụ thông qua nghiên cứu của mình.
être vivant, réel ou imaginaire, souvent doté de caractéristiques particulières

sinh vật, tạo vật
Các nhà khoa học nghiên cứu những sinh vật biển hiếm.
créature imaginaire souvent représentée comme un reptile géant, cracheur de feu et doté d'ailes

rồng, sinh vật có cánh phun lửa
Các hình minh họa cho thấy một con rồng đang bay trên bầu trời.
être imaginaire, souvent représenté comme petit, gracieux et doté de pouvoirs magiques dans les contes et légendes

yêu tinh, tiên
Trong câu chuyện, yêu tinh giúp anh hùng tìm thấy kho báu.
être imaginaire féminin doté de pouvoirs magiques, souvent bienveillant dans les contes et légendes

tiên nữ, tiên nữ
Cô ấy hóa trang thành tiên nữ cho lễ hội hóa trang.
créer quelque chose de nouveau ou imaginer quelque chose qui n'existe pas

phát minh, sáng tạo
Những đứa trẻ sáng tạo trò chơi trong vườn.
utiliser la magie pour produire un effet merveilleux ou magique
cesser d'exister ou cesser d'être visible

biến mất, tan biến
Quả bóng bay biến mất trên bầu trời.
devenir visible ou commencer à se montrer

xuất hiện
Những ngôi sao xuất hiện trên bầu trời đêm.
qui existe seulement dans l'imagination, inventé ou irréel

tưởng tượng, không có thực
Câu chuyện có đầy những sinh vật tưởng tượng.
qui appartient à la légende ou à la tradition, souvent célèbre et extraordinaire

huyền thoại, thần thoại
Thành phố sở hữu một con rồng huyền thoại trong những câu chuyện của nó.
qui raconte ou évoque des actions héroïques, des exploits extraordinaires ou un ton grandiose

sử thi, anh hùng
Bài thơ mô tả những chiến công huyền thoại của một vị vua cổ đại.
qui est difficile à comprendre ou à expliquer, plein de secrets ou d'énigmes
