Goethe-Zertifikat A1 - Cá nhân và Thông tin cá nhân
Học từ vựng tiếng Đức về con người và thông tin cá nhân như tên, tuổi, nguồn gốc, địa chỉ và quốc tịch, thường gặp trong các buổi giới thiệu và biểu mẫu trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein einzelnes Individuum der Spezies Homo sapiens

con người, cá nhân
Nhiều người sống ở thành phố.
Eine Gruppe von Menschen, oft allgemein oder in einer bestimmten Situation beschrieben

người, dân chúng
Ở đây, những người trẻ gặp nhau.
eine erwachsene männliche Person

đàn ông, nam giới
Eine erwachsene weibliche Person

phụ nữ, bà
Người phụ nữ nói chuyện rất thân thiện.
Zum Geschlecht der Frauen gehörend

nữ
Các người tham gia nữ chiếm đa số.
Eine höfliche Anrede für einen erwachsenen männlichen Menschen

ông, quý ông
Quý ông giúp đỡ bà lão.
eine höfliche Bezeichnung für eine erwachsene Frau

quý bà, bà, بانو
Eine Person, die anderen Wissen in der Schule beibringt

giáo viên, thầy giáo
Giáo viên giải thích toán học.
Eine Person, die für den Staat arbeitet

công chức, viên chức nhà nước
Cô ấy trở thành công chức tại bưu điện.
Eine Person, die nicht aus dem Land stammt, in dem sie lebt oder sich befindet

người nước ngoài
