pattern

Goethe-Zertifikat A1 - Adverbien, Partikeln und Negation

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat A1
nicht
nicht
[Hư từ]

Macht eine Aussage verneint

không, không

không, không

Ex: Er kommt nicht. 

Anh ấy không đến.

nichts
nichts
[Đại từ]

Ein Indefinitpronomen, das die völlige Abwesenheit von etwas ausdrückt

không có gì, chẳng có gì

không có gì, chẳng có gì

Ex: Da ist nichts im Kühlschrank. 

Không có trong tủ lạnh.

auch
auch
[Trạng từ]

Drückt eine zusätzliche Information oder Ähnlichkeit aus

cũng, cũng vậy

cũng, cũng vậy

Ex: Das Buch ist interessant und auch lehrreich. 

Cuốn sách thú vị và cũng mang tính giáo dục.

nur
nur
[Trạng từ]

Zeigt eine Begrenzung oder Einschränkung

chỉ

chỉ

Ex: Wir wollten nur helfen. 

Chúng tôi chỉ muốn giúp đỡ.

so
so
[Trạng từ]

In dieser Art oder auf diese Weise

như thế này

như thế này

Ex: Ich habe es genau so gelernt. 

Tôi đã học nó chính xác như vậy.

schon
schon
[Hư từ]

Früher als erwartet

đã, đã

đã, đã

Ex: Hast du schon aufgegeben? 

Bạn đã rồi bỏ cuộc chưa ?

noch
noch
[Hư từ]

zusätzliche Menge oder Fortsetzung an

nữa

nữa

Ex: Ich habe noch einen Wunsch. 

Tôi còn một điều ước nữa.

gerade
gerade
[Trạng từ]

In diesem Moment

bây giờ, ngay lúc này

bây giờ, ngay lúc này

Ex: Gerade hat es geklingelt. 

Ngay lúc này, nó đã reo.

gleich
gleich
[Tính từ]

Genau dasselbe oder sehr ähnlich

giống hệt, tương tự

giống hệt, tương tự

Ex: Diese Farben sind nicht gleich. 

Những màu sắc này không giống nhau.

gern
gern
[Trạng từ]

Mit Freude

một cách vui vẻ, với niềm vui

một cách vui vẻ, với niềm vui

Ex: Er fährt gern Fahrrad. 

Anh ấy thích đi xe đạp.

lieber
lieber
[Trạng từ]

Zeigt eine persönliche Vorliebe oder Wahl an

tốt hơn, thích hơn

tốt hơn, thích hơn

Ex: Ich würde lieber zu Hause bleiben. 

Tôi thà ở nhà hơn.

vielleicht
vielleicht
[Trạng từ]

Drückt eine Möglichkeit oder Unsicherheit aus

có lẽ, có thể

có lẽ, có thể

Ex: Vielleicht fahre ich mit dem Zug. 

Có lẽ tôi sẽ đi tàu.

leider
leider
[Trạng từ]

Drückt Bedauern oder Enttäuschung aus

thật không may

thật không may

Ex: Leider haben wir keine Milch mehr. 

Thật không may, chúng tôi không còn sữa nữa.

zusammen
zusammen
[Trạng từ]

nicht allein

cùng nhau, chung

cùng nhau, chung

Ex: Sie spielen zusammen. 

Họ chơi cùng nhau.

weit
weit
[Tính từ]

Große Ausdehnung in der Fläche

rộng, mênh mông

rộng, mênh mông

Ex: Der Fluss ist hier 50 Meter weit. 

Con sông ở đây rộng 50 mét.

denn
denn
[Liên từ]

Gibt einen Grund oder eine Begründung an

vì,  bởi vì

vì, bởi vì

Ex: Sie bleibt zu Hause, denn es regnet. 

Cô ấy ở nhà, trời đang mưa.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek