Goethe-Zertifikat A1 - Nhà cửa và Nội thất
Học từ vựng tiếng Đức về các phòng, đồ nội thất và đồ dùng trong nhà, đồng thời mở rộng vốn từ vựng trình độ A1 của bạn để mô tả đơn giản ngôi nhà và các tình huống sinh hoạt hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Gebäude, in dem Menschen wohnen

nhà, ngôi nhà
Ngôi nhà có một khu vườn đẹp.
Die Räume, in denen man lebt

căn hộ, nhà ở
Căn hộ ở tầng ba.
Eine Wohnfläche in einem Gebäude mit mehreren Einheiten

căn hộ, chung cư
Chúng tôi đang tìm một căn hộ trong thành phố.
Der Raum in einer Wohnung oder einem Haus

phòng, căn phòng
Phòng trẻ em đầy màu sắc.
ein Zimmer für eine Person, besonders in einem Hotel
Ein Zimmer für zwei Personen zum Schlafen

phòng đôi, phòng cho hai người
Phòng đôi lý tưởng cho các cặp đôi hoặc bạn bè.
Der Ort, mit dem eine Person sich verbunden fühlt oder aufgewachsen ist

quê hương, tổ quốc
Quê hương quan trọng đối với bản sắc.
Raum zum Kochen und Essen

nhà bếp, nhà bếp
Nhà bếp của chúng tôi được trang bị theo phong cách hiện đại.
Ein Raum zum Duschen oder Baden

phòng tắm, nhà tắm
Phòng tắm của chúng tôi có một vòi sen lớn.
Gerät oder Bereich zum Duschen

vòi sen, vòi sen
Vòi sen không hoạt động đúng cách.
Eine Plattform an einem Gebäude, die von außen zugänglich ist

ban công, sân thượng
Ban công nhỏ nhưng ấm cúng.
Eine Konstruktion mit Stufen, die verschiedene Höhen verbindet

cầu thang, bậc thang
Cầu thang được làm bằng gỗ.
Eine Ebene in einem Gebäude

tầng
Ở tầng một, có một siêu thị.
Gegenstände in einem Raum, die zum Sitzen, Liegen oder Aufbewahren dienen

đồ nội thất, bàn ghế
Căn phòng này không có đồ nội thất.
Ein Möbelstück zum Schlafen

giường, giường ngủ
Trong phòng ngủ có một chiếc giường lớn.
Ein Möbelstück mit einer flachen Oberfläche, oft zum Essen oder Arbeiten genutzt

bàn, bàn
Chúng tôi ăn mỗi tối ở bàn.
Möbelstück mit Türen zur Aufbewahrung von Kleidung oder Gegenständen

tủ quần áo, tủ đựng đồ
Chiếc áo khoác đang treo trong tủ.
Ein großes, gepolstertes Sitzmöbel für mehrere Personen

ghế sofa, đi-văng
Ghế sofa rất mềm và thoải mái.
Gerät zum Kochen und Backen

bếp, lò
Bếp mới và hiện đại.
Ein Gerät zur Kühlung von Lebensmitteln

tủ lạnh, máy làm lạnh
Vui lòng đặt sữa vào tủ lạnh.
Ein Gerät, das Licht erzeugt

đèn, bóng đèn
Chúng tôi có một nguồn sáng mới trong hành lang.
Ein kleines Objekt zum Öffnen von Schlössern

chìa khóa, mã
Hãy mang chìa khóa theo khi bạn rời đi.
Ein Behälter aus Stoff, Leder oder Plastik zum Tragen von Dingen

túi, cặp
Cô ấy đang mang một chiếc túi đỏ.
Ein bestimmter Anblick oder eine Aussicht auf etwas

tầm nhìn, quang cảnh
Cái nhìn vào thung lũng thật yên tĩnh và thanh bình.
Eine Frau, die sich um den Haushalt und die Familie kümmert

nội trợ, bà nội trợ
Các bà nội trợ làm việc chăm chỉ.
Ein Mann, der zu Hause arbeitet

người đàn ông nội trợ, người cha ở nhà
Hausmann nấu bữa trưa.
