Goethe-Zertifikat A1 - Thiên Nhiên và Thời Tiết
Học từ vựng tiếng Đức về thời tiết, các mùa, phong cảnh và các khái niệm cơ bản về thiên nhiên, đồng thời luyện tập đặt những câu đơn giản về nhiệt độ, điều kiện thời tiết và môi trường xung quanh bạn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Zustand der Atmosphäre

thời tiết, khí hậu
Chúng tôi đang nói về thời tiết.
Der Stern, der der Erde Licht und Wärme gibt

mặt trời, thiên thể chiếu sáng
Vào mùa hè, mặt trời nóng.
Licht senden, wie die Sonne

chiếu sáng, tỏa sáng
Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.
Wasser, das vom Himmel fällt

mưa, lượng mưa
Tôi thích mùi hương sau cơn mưa.
Wasser fällt als Regen vom Himmel

mưa, rơi mưa
Trời mưa suốt đêm.
Luft, die sich bewegt

gió, làn gió
Vì gió, cửa sổ vẫn đóng.
Die Maßeinheit für Temperatur

độ, độ C
Nước đóng băng ở 0 độ.
Eine große Pflanze mit Stamm, Ästen und Blättern

cây, cây
Vào mùa thu, cây cối rụng lá.
Eine bunte Pflanze, die dufte

hoa, hoa
Hoa mọc trong vườn.
Eine große Fläche Salzwasser

biển, đại dương
Biển rất sâu.
Ein großes stehendes Gewässer mit Süßwasser

hồ, vùng nước
Trẻ em chơi bên hồ.