pattern

Goethe-Zertifikat A1 - Động từ tách rời

Học các động từ tách được quan trọng trong tiếng Đức cho các tình huống hằng ngày và luyện tập ý nghĩa và cách dùng của chúng trong các câu đơn giản để bạn nhận diện một cách tự tin các dạng điển hình ở trình độ A1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat A1
anmachen
anmachen
[Động từ]

Etwas einschalten, damit es funktioniert oder leuchtet

bật, mở

bật, mở

Ex: Er macht die Heizung an. 

Anh ấy bật máy sưởi.

ausmachen
ausmachen
[Động từ]

Etwas abschalten

tắt, ngắt

tắt, ngắt

Ex: Er macht das Radio aus. 

Anh ấy tắt đài.

anklicken
anklicken
[Động từ]

Mit der Maus auf etwas drücken

nhấp chuột, bấm chuột

nhấp chuột, bấm chuột

Ex: Warum kannst du nicht anklicken? 

Tại sao bạn không thể nhấp chuột ?

ankreuzen
ankreuzen
[Động từ]

Ein Kästchen oder eine Option mit einem Kreuz markieren

đánh dấu, khoanh tròn

đánh dấu, khoanh tròn

Ex: Er hat das falsche Feld angekreuzt. 

Anh ấy đã đánh dấu ô sai.

abgeben
abgeben
[Động từ]

Etwas an eine bestimmte Person oder Stelle übergeben

nộp, giao nộp

nộp, giao nộp

Ex: Er gab die Schlüssel an den neuen Mieter ab. 

Anh ấy đã giao chìa khóa cho người thuê mới.

einladen
einladen
[Động từ]

Jemandem sagen, dass er zu etwas kommen soll

mời, thỉnh

mời, thỉnh

Ex: Wir laden unsere Nachbarn zum Essen ein. 

Chúng tôi mời hàng xóm của chúng tôi đến ăn tối.

kennenlernen
kennenlernen
[Động từ]

Eine Person oder Sache zum ersten Mal treffen oder entdecken

làm quen, khám phá

làm quen, khám phá

Ex: Er hat seine Freundin letztes Jahr kennengelernt. 
aufhören
aufhören
[Động từ]

Aufhören zu existieren oder weiterzugehen

ngừng, kết thúc

ngừng, kết thúc

Ex: Der Unterricht hat um 12 Uhr aufgehört. 

Lớp học đã dừng lại lúc 12 giờ.

vorstellen
vorstellen
[Động từ]

Jemanden oder etwas bekannt machen

giới thiệu

giới thiệu

Ex: Kannst du mir deinen Kollegen vorstellen? 

Bạn có thể giới thiệu tôi với đồng nghiệp của bạn không ?

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek