pattern

Goethe-Zertifikat A1 - Động từ: Con người và Cảm xúc

Học các động từ tiếng Đức quan trọng về các mối quan hệ, cảm xúc, ý kiến và hành động xã hội, đồng thời mở rộng vốn từ vựng chủ động của bạn cho các cuộc trò chuyện đơn giản về con người ở trình độ A1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat A1
leben
leben
[Động từ]

An einem Ort wohnen und existieren

sống, cư trú

sống, cư trú

Ex: Wo lebst du? 

Sống có nghĩa là cư trú và tồn tại ở một nơi.

kennen
kennen
[Động từ]

Jemanden oder etwas durch Erfahrung oder Begegnung bewusst wahrnehmen

biết, quen biết

biết, quen biết

Ex: Sie kennt viele Leute hier. 

Cô ấy biết nhiều người ở đây.

sprechen
sprechen
[Động từ]

Mit jemandem eine Unterhaltung führen

nói, trò chuyện

nói, trò chuyện

Ex: Wir sprechen über das Projekt. 

Chúng tôi nói về dự án.

verstehen
verstehen
[Động từ]

Den Sinn von etwas erkennen

hiểu, thấu hiểu

hiểu, thấu hiểu

Ex: Sie versteht den Text gut. 

Cô ấy hiểu rõ văn bản.

glauben
glauben
[Động từ]

Etwas für wahr oder richtig halten

tin, nghĩ

tin, nghĩ

Ex: Sie glaubt, dass es morgen regnet. 

Cô ấy tin rằng ngày mai sẽ mưa.

gefallen
gefallen
[Động từ]

Etwas oder jemanden mögen oder attraktiv finden

thích, ưa

thích, ưa

Ex: Die Stadt gefällt uns gut. 

Thành phố làm chúng tôi thích rất nhiều.

sich freuen
sich freuen
[Động từ]

Glücklich sein

hạnh phúc, vui mừng

hạnh phúc, vui mừng

Ex: Wir freuen uns auf den Urlaub. 

Chúng tôi vui mừng về kỳ nghỉ.

lachen
lachen
[Động từ]

Laut und fröhlich reagieren, wenn etwas lustig ist

cười

cười

Ex: Sie lacht laut und fröhlich. 

Cô ấy cười to và vui vẻ.

helfen
helfen
[Động từ]

Jemandem Unterstützung geben

giúp đỡ, hỗ trợ

giúp đỡ, hỗ trợ

Ex: Sie hilft den Kindern bei den Hausaufgaben. 

Cô ấy giúp bọn trẻ làm bài tập về nhà.

sich kümmern
sich kümmern
[Động từ]

Sich um jemanden oder etwas sorgen oder sich darum kümmern

lo lắng, chăm sóc

lo lắng, chăm sóc

Ex: Ich kümmere mich um alles. 

Tôi chăm sóc mọi thứ.

warten
warten
[Động từ]

Zeit verbringen, bis etwas passiert oder jemand kommt

chờ, đợi

chờ, đợi

Ex: Er wartet auf Mama. 

Anh ấy đang chờ mẹ.

gratulieren
gratulieren
[Động từ]

Jemandem gute Wünsche sagen

chúc mừng

chúc mừng

Ex: Er gratuliert ihr zur Hochzeit. 

Anh ấy chúc mừng cô ấy về đám cưới.

heiraten
heiraten
[Động từ]

Mit jemandem eine Ehe schließen

kết hôn

kết hôn

Ex: Viele Paare heiraten im Ausland. 

Nhiều cặp đôi kết hôn ở nước ngoài.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek