Chứng chỉ Goethe A2 - Công việc và Văn phòng
Học từ vựng tiếng Đức về nghề nghiệp, nơi làm việc, công việc văn phòng, đồng nghiệp và cuộc hẹn, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ A2 cho các cuộc trò chuyện và tình huống thường gặp trong đời sống công việc hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Raum, in dem man arbeitet, oft mit Computer, Telefon und Schreibtisch

văn phòng, phòng làm việc
Văn phòng của tôi ở tầng ba.
Ein offizielles Schreiben, um eine Stelle oder einen Studienplatz zu bekommen

đơn xin việc, hồ sơ ứng tuyển
Đơn xin việc của anh ấy rất thuyết phục.
Eine offizielle Anfrage machen, um einen Job oder eine Stelle zu bekommen

nộp đơn, ứng tuyển
Tôi muốn nộp đơn xin học nghề.
Wissen oder Können, das man durch praktisches Tun erwirbt

kinh nghiệm
Anh ấy không có kinh nghiệm với máy tính.
Das regelmäßige Geld, das ein Arbeitnehmer für seine Arbeit bekommt

lương, tiền lương
Lương không đủ để trả tiền thuê nhà.
Eine Person, die in einer Firma oder Organisation arbeitet

nhân viên, cộng tác viên
Nhân viên chịu trách nhiệm về kế toán.
eine Gruppe von Personen, die zusammen an einer Aufgabe arbeiten oder zusammen spielen

đội, nhóm
ein Treffen oder Kurs, bei dem eine Gruppe praktisch an einem Thema arbeitet

hội thảo thực hành, lớp tập huấn
Etwas offiziell beenden oder auflösen

chấm dứt, nghỉ việc
Sau căng thẳng, cô ấy đã quyết định nghỉ việc.
Aus freiem Willen und ohne Zwang

tự nguyện, tự giác
Tôi đã làm điều đó tự nguyện.
Eine elektronische Sammlung von Daten, die auf einem Computer gespeichert ist

tập tin, tập tin
Tập tin với chương trình đúng.
Eine geplante Abfolge von Inhalten oder Ereignissen

chương trình, buổi phát sóng
Có gì trong chương trình ?
Ein geheimer Code, der den Zugang zu Daten oder Systemen schützt

mật khẩu, mã bí mật
Mật khẩu nên được thay đổi thường xuyên.
Daten oder Informationen elektronisch behalten

lưu, lưu trữ
Máy tính tự động lưu tất cả các thay đổi.
Ein Gerät, das Texte und Bilder auf Papier druckt

máy in, máy in
Máy in được kết nối với máy tính.
