Goethe-Zertifikat A2 - Thể thao và hoạt động
Học từ vựng tiếng Đức về thể thao, tập thể dục, luyện tập và hoạt động giải trí, cùng các động từ và cách diễn đạt quan trọng để nói về hoạt động thể chất, sở thích và thói quen thường ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein rundes Spielgerät, das man werfen, kicken oder rollen kann

quả bóng, trái bóng
Bạn có thể ném cho tôi quả bóng được không?
Ein offenes Gelände, auf dem man verschiedene Sportarten im Freien ausüben kann

sân thể thao, sân vận động
Trên sân thể thao, bạn có thể chơi bóng đá hoặc điền kinh.
Körperlich aktiv

thể thao, vận động viên
Trẻ em nên năng động thể thao.
Regelmäßig üben oder Sport machen, um Fähigkeiten zu verbessern oder fit zu bleiben

tập luyện, tập thể dục
Chúng tôi luyện tập bóng đá hai lần một tuần.
Eine Übung oder mehrere Übungen, um besser in etwas zu werden

luyện tập, đào tạo
Tập luyện thường xuyên cải thiện hiệu suất.
Eine Gruppe von Spielern, die zusammen in einer Sportart spielen

đội, đội hình
Đội chơi ngày mai đối đầu với đối thủ.
Ein offizieller Kampf oder eine Veranstaltung, bei der Personen oder Gruppen gegeneinander antreten, um zu gewinnen

cạnh tranh, cuộc thi
Nhiều đội tham gia cuộc thi hàng năm.
Ein Spiel mit einem Ball, bei dem zwei Teams Tore schießen

bóng đá, túc cầu
Chúng tôi xem bóng đá trên TV tối nay.
Ein Spiel, bei dem zwei Mannschaften versuchen, den Ball in den Korb zu werfen

bóng rổ
Bóng rổ đòi hỏi làm việc nhóm và tốc độ.
Ein Spiel, bei dem zwei Mannschaften den Ball mit den Händen über ein Netz spielen

bóng chuyền, môn bóng chuyền
Bóng chuyền đã bay qua lưới.
Ein Rückschlagspiel mit Ball und Schlägern für zwei oder vier Spieler

quần vợt, quần vợt
Chúng tôi đã chơi một trận đấu tennis.
Ein langes, schmales Sportgerät, das an den Füßen befestigt wird, um auf Schnee zu gleiten

ván trượt tuyết, đôi ván trượt tuyết
Không có trượt tuyết, bạn hầu như không thể lái xe ở đây.
In mäßigem Tempo zur Fitness oder Entspannung laufen

chạy bộ, chạy với tốc độ vừa phải
Chúng tôi đã chạy bộ cùng nhau vào cuối tuần.
Ein entspannter Gang zu Fuß in der Natur oder Stadt zur Erholung

cuộc đi dạo, buổi dạo chơi
Cuộc đi dạo bên bờ biển thật tuyệt vời.