Chứng chỉ Goethe A2 - Nhà bếp và Bát đĩa
Học từ vựng tiếng Đức về các khu vực nhà bếp, dụng cụ nấu ăn, dao kéo và các vật dụng khác được sử dụng khi chuẩn bị, phục vụ và ăn uống trong các tình huống hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Etwas im Ofen zubereiten

nướng
Hôm qua chúng tôi đã nướng bánh quy.
In Fett oder Öl heiß machen

rán, chiên
Anh ấy rán trứng trong bơ.
Eine Anleitung zum Kochen

công thức, công thức nấu ăn
Cô ấy làm theo công thức.
Teller, Tassen und Schüsseln zum Essen und Trinken

bát đĩa, dụng cụ ăn uống
Bát đĩa ở đâu?
Ein kleines Gefäß mit Henkel zum Trinken

tách, tách
Cốc của tôi ở đâu?
Ein Besteckteil mit Zacken zum Essen

cái nĩa, cái nĩa
Cái nĩa nằm trên bàn.
Ein Werkzeug mit scharfer Klinge zum Schneiden

dao, dao
Anh ấy có một con dao lớn.
Ein Besteckteil zum Essen von Suppe oder Joghurt

muỗng, thìa
Cái thìa ở trong ngăn kéo.
Ein Ort, wo man Essen und Getränke in einer Schule, Firma oder öffentlichen Gebäude kaufen und essen kann

căng tin, nhà ăn
Quán cà phê mở cửa lâu.
Natürliches oder kohlensäurehaltiges Wasser aus einer Quelle

nước khoáng, nước có ga
Nước khoáng tốt cho sức khỏe hơn đồ uống có đường.