Chứng chỉ Goethe A2 - Thành phố và Tòa nhà
Học từ vựng tiếng Đức về các tòa nhà, cơ sở vật chất, quảng trường và những địa điểm quan trọng trong thành phố, đồng thời mở rộng vốn từ để mô tả chính xác hơn môi trường xung quanh, các tuyến đường và những việc cần làm hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die wichtigste Stadt eines Landes, in der die Regierung sitzt

thủ đô, thành phố thủ đô
Thủ đô có nhiều người sinh sống.
Der Hauptteil einer Stadt

trung tâm thành phố, khu trung tâm
Tôi đi mua sắm ở trung tâm.
Gedruckte oder digitale Darstellung von Straßen, Plätzen und Gebäuden in einer Stadt

bản đồ thành phố, sơ đồ đô thị
Anh ấy đã nghiên cứu bản đồ thành phố trước chuyến đi.
Ein Pfad oder eine Strecke zum Gehen oder Fahren

đường mòn, lối đi
Con đường dẫn xuyên qua khu rừng.
Der Ort, wo zwei oder mehr Straßen sich treffen

ngã tư, giao lộ
Ngã tư nguy hiểm.
Ein Gerät mit roten, gelben und grünen Lichtern, das den Verkehr regelt

đèn giao thông, đèn tín hiệu giao thông
Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.
Ein Bauwerk, das über Wasser oder Straßen führt

cầu, cầu vượt
Cây cầu kết nối hai thành phố.
Ein Platz mit Bäumen und Wiese zum Ausruhen oder Spielen

công viên, vườn công cộng
Công viên đẹp.
Ein Ort, an dem gebaut, renoviert oder repariert wird

công trường, khu vực xây dựng
Trẻ em không được phép đến công trường.
Das Gebäude, in dem Christen Gottesdienste feiern

nhà thờ, thánh đường
Ngôi làng có một nhà thờ nhỏ.
Ein Gebäude, wo die Stadtverwaltung arbeitet

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân
Tòa thị chính là nơi thị trưởng làm việc.
Ein Ort, an dem Tiere gehalten und gezeigt werden

sở thú, vườn thú
Sở thú đặc biệt phổ biến với trẻ em.
Ein Ort, an dem kranke oder verletzte Menschen behandelt werden

bệnh viện, trung tâm y tế
Tại bệnh viện, nhiều bác sĩ và y tá làm việc.
Eine Firma, die bei Krankheit die Kosten zahlt

bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm y tế
Bạn có công ty bảo hiểm y tế nào?
Die festgelegte Zeit, in der ein Arzt Patienten empfängt und untersucht

giờ khám bệnh, giờ tư vấn
Giờ khám bệnh cho phép bác sĩ trả lời tất cả các câu hỏi.
