Chứng chỉ Goethe A2 - Du lịch và Lưu trú
Học các từ và cụm từ tiếng Đức về du lịch, đặt chỗ, khách sạn, chỗ ở và lập kế hoạch kỳ nghỉ, đồng thời mở rộng vốn từ vựng của bạn cho việc đến, lưu trú, đặt trước và các tình huống du lịch thường gặp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Ort, an dem man vorübergehend wohnt oder übernachtet

chỗ ở, nơi lưu trú
Có chỗ ở nào gần đây không?
Etwas für einen bestimmten Zeitraum reservieren oder bestellen

đặt trước, đặt hàng
Chúng tôi đặt một chuyến tham quan có hướng dẫn viên của bảo tàng.
Ein einfaches und günstiges Unterkunftsgebäude, besonders für junge Reisende

nhà trọ thanh niên, ký túc xá cho giới trẻ
Ở nhà trọ thanh niên, có bữa sáng và bữa tối.
Ein transportabler Stoffbau, der als vorübergehender Schutz dient

lều, trại
Họ đang dựng lều của họ.
Gegenstände in einen Behälter legen, um sie zu transportieren oder zu verstauen

đóng gói, xếp đồ
Cô ấy gói quà tặng trong giấy đẹp.
Etwas aus einem Paket oder einer Tasche herausnehmen

mở hành lý, dỡ đồ
Anh ấy đã mở gói đồ mua sắm.
Ein Beutel mit Tragegurten, den man auf dem Rücken trägt

ba lô, túi đeo lưng
Cô ấy đổ nước vào ba lô.
Für eine Zeit an einen anderen Ort reisen, oft zum Urlaub

đi du lịch, khởi hành chuyến đi
Tôi thường đi du lịch với gia đình.
Bezeichnet, dass man sich auf einer Reise oder einem Weg befindet

trên đường, đang đi
Bạn có thể nói cho tôi biết nếu đoàn tàu đã trên đường chưa?
Nicht rechtzeitig kommen, um etwas zu bekommen oder zu erleben

bỏ lỡ, trễ
eine Reise, Besichtigung oder Fahrt, bei der man mehrere Orte sieht oder kennenlernt

tour, chuyến tham quan
Ein Spaziergang oder eine Tour, bei der man etwas besichtigt

chuyến tham quan, tour du lịch
Sau chuyến tham quan, chúng tôi mệt mỏi.
Person, die auf Reisen ist, um neue Orte zu besuchen

du khách, khách tham quan
Du khách hỏi đường.
Ein von Wasser umgebener Landbereich

đảo, hòn đảo
Trên đảo, có nhiều cây cọ.
Der sandige oder steinige Bereich am Meer

bãi biển
Trẻ em xây lâu đài cát trên bãi biển.
Ein großes, altes und schönes Haus von Königen oder Fürsten

lâu đài, cung điện
Trong lâu đài, có nhiều phòng.
