Chứng chỉ Goethe A2 - Thiên nhiên và Động vật
Học từ vựng tiếng Đức về động vật, thực vật, phong cảnh và môi trường tự nhiên, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ A2 để mô tả thiên nhiên, môi trường sống và những quan sát đơn giản về môi trường.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Alles, was nicht vom Menschen gemacht ist, wie Pflanzen und Tiere

thiên nhiên, môi trường tự nhiên
Động vật sống trong thiên nhiên.
Ein großes Gebiet mit Natur und Pflanzen, das man sehen kann

phong cảnh, cảnh quan
Phong cảnh có nhiều cây cối.
Ein hoher, natürlicher Hügel aus Stein und Erde

núi, đồi
Ngọn núi được phủ đầy tuyết.
Ein großes Gebiet mit vielen Bäumen, Pflanzen und Tieren

rừng, khu rừng
Nhiều động vật sống trong rừng.
Ein langer, natürlicher Wasserlauf

sông, dòng sông
Chúng tôi bơi trong dòng sông.
Ein großes stehendes Gewässer mit Süßwasser

hồ, vùng nước
Trẻ em chơi bên hồ.
Ein lebendiges Wesen, das wächst, aber sich nicht bewegen kann

cây, thực vật
Cây đang ở trên bệ cửa sổ.
Der flache, grüne Teil einer Pflanze, der an Ästen wächst

lá, tán lá
Lá cây sản xuất oxy.
Eine schöne Blume mit Duft und Dornen

hoa hồng, cây hồng
Cô ấy hái một bông hồng trắng.
Ein lebendes Wesen, das atmet und sich bewegt, aber keine Pflanze und kein Mensch ist

động vật, thú
Động vật cần nước và thức ăn.
Das kleine Haustier mit weichem Fell, das miaut

mèo, con mèo
Mèo uống sữa.