Goethe-Zertifikat A2 - Kỹ thuật và đồ vật
Học từ vựng tiếng Đức cho các thiết bị kỹ thuật, công cụ và đồ vật hàng ngày, cùng các thuật ngữ quan trọng về chức năng, cách sử dụng và đặc điểm của chúng trong các tình huống thông thường ở trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
ein tragbarer Computer, den man leicht mitnehmen kann

máy tính xách tay
ein flacher, tragbarer Computer mit Touchscreen

máy tính bảng
Ein Gerät zum Aufnehmen von Fotos oder Videos

máy ảnh, máy quay phim
Máy ảnh này có chức năng phóng to.
Ein Gerät zum Aufnehmen von Fotos

máy ảnh, thiết bị chụp ảnh
Máy chụp ảnh cũ của tôi sử dụng phim.
Eine kleine Tasche für Geld

ví tiền, túi đựng tiền
Cô ấy mở ví tiền.
Weiche Substanz für Haut

kem, thuốc mỡ
Bánh được nhân đầy kem sô cô la.
Produkte für Schönheit und Pflege

mỹ phẩm, sản phẩm làm đẹp
Mỹ phẩm tự nhiên rất phổ biến.
Duftwasser für den Körper

nước hoa, dầu thơm
Tôi mua nước hoa làm quà tặng.
Ein Mittel zum Waschen und Saubermachen

xà phòng, bánh xà phòng
Xà phòng ở đâu?
Ein Musikinstrument mit Saiten, das meist mit den Fingern oder einem Plektrum gespielt wird

guitar, đàn ghi-ta
Tôi muốn mua một cây guitar mới.