Chứng chỉ Goethe B1 - Đơn xin việc và xung đột nơi làm việc
Học từ vựng tiếng Đức cho đơn xin việc, phỏng vấn, hợp đồng và xung đột tại nơi làm việc, đồng thời mở rộng vốn từ vựng trình độ B1 của bạn để thảo luận về cơ hội nghề nghiệp, vấn đề và giải pháp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
eine nachgewiesene Ausbildung oder Befähigung, die für eine Tätigkeit oder Zulassung erforderlich ist

trình độ chuyên môn, bằng cấp chuyên môn
Schriftliche Übersicht über Ausbildung und Beruf

sơ yếu lý lịch, CV
Vui lòng gửi cho chúng tôi sơ yếu lý lịch của bạn qua email.
Abschlusszeugnis nach einem Studium

bằng tốt nghiệp, văn bằng đại học
Nhiều công việc yêu cầu một bằng tốt nghiệp.
Ein offizielles Dokument, das eine Fähigkeit oder einen Abschluss bestätigt

chứng chỉ, giấy chứng nhận
Nhiều công ty yêu cầu một chứng chỉ.
Ein Gespräch zwischen einem Bewerber und einem Arbeitgeber über eine mögliche Anstellung

cuộc phỏng vấn xin việc, buổi phỏng vấn tuyển dụng
Cuộc phỏng vấn xin việc kéo dài một giờ.
Etwas, das befestigt oder angebracht war, entfernen

tháo ra, gỡ bỏ
Bạn có thể gỡ nhãn dán khỏi cuốn sách không?
Etwas, das geplant war, zurückziehen oder nicht durchführen

hủy bỏ, hủy
Cô ấy đã hủy sự tham gia của mình trong khóa học.
Etwas nicht akzeptieren oder annehmen

từ chối
Anh ấy luôn từ chối những đề xuất của tôi.
Ein organisierter Arbeitsausstand, bei dem Arbeitnehmer die Arbeit niederlegen

cuộc đình công, sự bãi công
Do cuộc đình công, nhiều chuyến tàu đang dừng lại.