pattern

Chứng chỉ Goethe B1 - Giảng dạy và Thi cử

Học từ vựng tiếng Đức cho bài học, bài tập, kỳ thi, điểm số và thành tích học tập, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 để thảo luận về sự chuẩn bị, kết quả và trải nghiệm học tập ở trường hoặc trong các khóa học.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat B1
das Seminar
das Seminar
[Danh từ]

Unterricht mit Diskussion und Austausch

hội thảo

hội thảo

Ex: Die Teilnehmer stellen ihre Projekte im Seminar vor. 

Các thành viên trình bày dự án của họ trong hội thảo.

die Konferenz
die Konferenz
[Danh từ]

Treffen, bei dem viele Leute über ein Thema sprechen

hội nghị, cuộc họp

hội nghị, cuộc họp

Ex: Die Konferenz dauert drei Tage. 

Hội nghị kéo dài ba ngày.

der Vortrag
der Vortrag
[Danh từ]

Mündliche Präsentation vor einem Publikum

bài giảng, báo cáo

bài giảng, báo cáo

Ex: Wir bereiten einen Vortrag für die Konferenz vor. 

Chúng tôi đang chuẩn bị một bài thuyết trình cho hội nghị.

das Referat
das Referat
[Danh từ]

Vorbereiteter Vortrag zu einem bestimmten Thema

báo cáo, thuyết trình

báo cáo, thuyết trình

Ex: Ihr Referat war sehr informativ. 

Bài thuyết trình của cô ấy rất nhiều thông tin.

die Schularbeit
die Schularbeit
[Danh từ]

eine Aufgabe, die Schüler für die Schule machen müssen, oft zu Hause

bài tập về nhà,  bài tập

bài tập về nhà, bài tập

Ex: Hast du deine Schularbeit schon fertig? 
die Klassenarbeit

Ein Test oder eine Prüfung in der Schule

bài kiểm tra lớp, bài thi lớp

bài kiểm tra lớp, bài thi lớp

Ex: Die Lehrer bereiten die Klassenarbeit vor. 

Giáo viên chuẩn bị bài kiểm tra lớp.

der Kuli
der Kuli
[Danh từ]

Ein Stift zum Schreiben mit Tinte

bút bi, bút mực

bút bi, bút mực

Ex: Der Kuli liegt auf dem Tisch. 

Bút nằm trên bàn.

die Tabelle
die Tabelle
[Danh từ]

Geordnete Liste oder Übersicht mit Daten

bảng, danh sách

bảng, danh sách

Ex: Wir vergleichen die Zahlen in der Tabelle. 

Chúng tôi so sánh các con số trong bảng.

die Statistik
die Statistik
[Danh từ]

Eine Sammlung und Auswertung von Daten in Zahlenform

thống kê, các thống kê

thống kê, các thống kê

Ex: Wir brauchen aktuelle Statistiken für die Präsentation. 

Chúng tôi cần số liệu thống kê hiện tại cho bài thuyết trình.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek