Chứng chỉ Goethe B1 - Hình dạng và ngoại hình
Học từ vựng tiếng Đức về hình dạng, cấu trúc, màu sắc, bề mặt và ngoại hình, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 của bạn để mô tả chính xác hơn các đồ vật, con người và vật liệu.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Die äußere Gestalt oder das Aussehen von etwas

hình dạng
Bức tượng có một hình dạng thú vị.
Eine runde geometrische Form ohne Ecken

hình tròn, vòng tròn
Những đứa trẻ đang ngồi thành vòng tròn.
Ein gebogener Abschnitt einer Straße oder Linie

khúc cua, đoạn cong
Con đường tạo ra một khúc cua chặt chẽ ở đây.
Mit Ecken oder Kanten versehen

góc cạnh, vuông vức
Anh ấy tìm thấy một hòn đá góc cạnh.
Eine Oberfläche ohne Erhebungen oder Neigungen

phẳng, bằng phẳng
Trần nhà phẳng làm cho căn phòng trông hiện đại.
Im rechten Winkel zu einer horizontalen Ebene verlaufend

thẳng đứng, vuông góc
Vào buổi trưa, mặt trời chiếu gần như thẳng đứng.
Parallel zur Erdoberfläche oder einer Bezugsebene verlaufend

nằm ngang, theo chiều ngang
Treo bức tranh ngang.
Nicht gerade oder symmetrisch

cong, lệch
Răng của anh ấy hơi lệch.
mit einer oder mehreren Farben; nicht schwarz-weiß

có màu, màu
Mit den Augen zu erkennen

có thể nhìn thấy, thấy được
Sự thất vọng của cô ấy rõ ràng nhìn thấy được.
Attraktiv oder angenehm im Aussehen

xinh xắn, dễ thương
Những bông hoa trông xinh đẹp.
So fest verschlossen, dass nichts durchdringen kann

kín, chặt
Lều vẫn kín nước ngay cả khi trời mưa.
körperlich stark oder in seiner Erscheinung von körperlicher Kraft zeugend

khỏe